埃尔金大理石
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đá cẩm thạch Elgin, các tác phẩm điêu khắc từ đền Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 xứ Elgin, lấy cắp trong giai đoạn 1801-1810
Từ cấu thành 埃尔金大理石
lớn
bác sĩ
lý
vàng
bụi
Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 xứ Elgin (1766-1841), người đã đánh cắp các bức điêu khắc Parthenon vào năm 1801-1810
khu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam
đá hoa cương
như vậy
đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc, bằng mười đấu; một trăm lít
đá