Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. chôn vùi
- 2. bị lãng quên
- 3. bị bỏ quên
Quan hệ giữa các từ
Related words
1 itemUsage notes
Collocations
埋没 is most often used with 人才 (talent) or 功劳 (contributions), e.g. 埋没人才.
Common mistakes
Do not use 埋没 for burying physical objects; use 埋 (mái) for the literal action of burying.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他的才华被 埋没 了。
His talent was stifled.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.