Bỏ qua đến nội dung

埋没

mái mò
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chôn vùi
  2. 2. bị lãng quên
  3. 3. bị bỏ quên

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

埋没 is most often used with 人才 (talent) or 功劳 (contributions), e.g. 埋没人才.

Common mistakes

Do not use 埋没 for burying physical objects; use 埋 (mái) for the literal action of burying.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的才华被 埋没 了。
His talent was stifled.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.