Định nghĩa
- 1. Samuel Johnson (1709-1784), nhà văn và nhà từ điển học người Anh
Từ cấu thành 塞缪尔·约翰逊
Serbia; người Serbia; chặn; nhét; nhét đầy; nút chai
lối đi chiến lược
lấp đầy
xếp hạng
khoảng
Samuel (tên riêng)
như vậy
Gioan (tên người)
Johnson hoặc Johnston (tên người)
mu (chữ cái Hy Lạp Μμ)
quấn quanh
bút lông
nhường ngôi