Bỏ qua đến nội dung

sāi
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Serbia; người Serbia; chặn; nhét; nhét đầy; nút chai
  2. 2. Serbia
  3. 3. Serbi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他把衣服 进了箱子。
!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2748299)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 塞

堵塞
dǔ sè

tắc nghẽn

闭塞
bì sè

khó tiếp cận

交通堵塞
jiāo tōng dǔ sè

tắc đường

交通阻塞
jiāo tōng zǔ sè

tắc đường

伊塞克湖
yī sāi kè hú

Hồ Y-sư-cư

充塞
chōng sè

tắc nghẽn

冰塞
bīng sāi

tắc nghẽn do băng

南奥塞梯
nán ào sāi tī

Nam Ossetia

可塞
kě sài

xi hoặc ksi (chữ cái Hy Lạp Ξξ)

吕塞尔斯海姆
lǚ sāi ěr sī hǎi mǔ

Rüsselsheim, thành phố ở Đức

哇塞
wā sāi

chà quá!

喉塞音
hóu sè yīn

âm tắc thanh hầu

喝凉水都塞牙
hē liáng shuǐ dōu sāi yá

gặp vận xui

地塞米松
dì sāi mǐ sōng

dexamethasone

埃塞俄比亚
āi sài é bǐ yà

Ê-ti-ô-pi-a

埃塞俄比亚界
āi sài é bǐ yà jiè

vùng sinh thái Ethiopia, còn gọi là vùng nhiệt đới châu Phi

埃塞俄比亚语
āi sāi é bǐ yà yǔ

tiếng Ethiopia

埃拉托塞尼斯
āi lā tuō sè ní sī

Eratosthenes xứ Cyrene (khoảng 276-195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại

堰塞湖
yàn sè hú

hồ do sạt lở hoặc dung nham tạo thành

堵塞费
dǔ sè fèi

phí tắc đường

塞内加尔
sài nèi jiā ěr

Sénégal

塞勒姆
sāi lè mǔ

Salem, thủ phủ bang Oregon

塞哥维亚
sè gē wéi yà

Segovia, Tây Ban Nha

塞子
sāi zi

nút bần

塞尺
sāi chǐ

thước đo khe hở

塞巴斯蒂安
sāi bā sī dì ān

Sebastian (tên riêng)

塞拉利昂
sài lā lì áng

Sierra Leone

塞擦音
sè cā yīn

âm tắc xát (ngôn ngữ học)

塞斯纳
sāi sī nà

Cessna (công ty hàng không Hoa Kỳ)

塞族
sāi zú

dân tộc Serb

塞浦路斯
sài pǔ lù sī

Síp

塞渊
sāi yuān

chân thật và sâu sắc

塞满
sāi mǎn

nhồi đầy

塞尔南
sài ěr nán

Eugene Cernan (1934-2017), phi hành gia Hoa Kỳ trong các sứ mệnh Apollo 10 và Apollo 17, "người cuối cùng trên Mặt Trăng"

塞尔特
sāi ěr tè

Celt; người Celt

塞尔特语
sāi ěr tè yǔ

tiếng Celt

塞尔维亚
sāi ěr wéi yà

Xéc-bi-a

塞尔维亚克罗地亚语
sāi ěr wéi yà kè luó dì yà yǔ

tiếng Serbia-Croatia

塞尔维亚和黑山
sāi ěr wéi yà hé hēi shān

Xéc-bi-a và Môn-tê-nê-grô

塞尔维亚语
sāi ěr wéi yà yǔ

tiếng Serbia

塞尔达
sài ěr dá

Zelda (tên nhân vật trò chơi điện tử)

塞牙
sāi yá

kẹt thức ăn giữa răng

塞瓦斯托波尔
sāi wǎ sī tuō bō ěr

Sevastopol (thành phố cảng ở Krym)

塞纳河
sāi nà hé

Sông Seine (sông chảy qua Paris, Pháp)

塞给
sāi gěi

nhét cho

塞维利亚
sāi wéi lì yà

Seville (thành phố ở Tây Ban Nha)

塞缪尔
sāi miù ěr

Samuel (tên riêng)

塞缪尔·约翰逊
sāi miù ěr · yuē hàn xùn

Samuel Johnson (1709-1784), nhà văn và nhà từ điển học người Anh

塞翁失马
sài wēng shī mǎ

nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may

塞翁失马安知非福
sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fú

mất ngựa ở ải Tái Ông, sao biết không phải là phúc (ý nói điều rủi có thể hóa ra may)

塞翁失马焉知非福
sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fú

mất ngựa ở biên ải, sao biết không phải là phúc

塞耳
sāi ěr

nút tai

塞舌尔
sài shé ěr

Seychelles

塞舌尔群岛
sài shé ěr qún dǎo

quần đảo Seychelles

塞万提斯
sāi wàn tí sī

Cervantes

塞语
sài yǔ

tiếng Serbia

塞责
sè zé

làm việc qua loa cho xong trách nhiệm; chu toàn trách nhiệm một cách hời hợt

塞车
sāi chē

tắc đường

塞韦里诺
sài wéi lǐ nuò

(Jean-Michel) Severino, CEO của Cơ quan Phát triển Pháp (AFD)

塞音
sè yīn

âm tắc

填塞
tián sè

lấp đầy

填塞物
tián sè wù

chất nhồi

壁塞
bì sāi

phích cắm tường

奥塞梯
ào sè tī

Ossetia (một nước cộng hòa ở vùng Kavkaz)

奥塞罗
ào sāi luó

Othello, vở bi kịch năm 1604 của William Shakespeare

安塞
ān sāi

huyện Ansai ở Diên An, Thiểm Tây

安塞县
ān sāi xiàn

huyện Ansai ở Diên An, Thiểm Tây

尤金·塞尔南
yóu jīn · sài ěr nán

Eugene Cernan (1934-2017), phi hành gia người Mỹ trong các sứ mệnh Apollo 10 và Apollo 17, người cuối cùng đặt chân lên Mặt Trăng

巴塞尔
bā sāi ěr

Basel, Thụy Sĩ

巴塞罗那
bā sài luó nà

Barcelona

布鲁塞尔
bù lǔ sài ěr

Bruxelles, thủ đô của Bỉ

帕拉塞尔士
pà lā sè ěr shì

Paracelsius (Auroleus Phillipus Theostratus Bombastus von Hohenheim, 1493-1541), nhà giả kim và nhà khoa học châu Âu tiên phong người Thụy Sĩ

心塞
xīn sāi

(thông tục) cảm thấy đau lòng

心肌梗塞
xīn jī gěng sè

nhồi máu cơ tim; đau tim

慢性阻塞性肺病
màn xìng zǔ sè xìng fèi bìng

bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)

抑塞
yì sè

ức chế

搪塞
táng sè

qua loa

拥塞
yōng sè

bị tắc nghẽn

敷衍塞责
fū yǎn sè zé

làm qua loa đại khái; làm việc cẩu thả, không nghiêm túc

斯宾塞
sī bīn sè

Spencer hoặc Spence (tên)

杜塞
dù sè

ngăn chặn

杜塞尔多夫
dù sāi ěr duō fū

Düsseldorf (Đức)

杜塞道夫
dù sè dào fū

Düsseldorf (Đức)

柱塞
zhù sāi

pít tông

栓塞
shuān sè

huyết khối

桑娇维塞
sāng jiāo wéi sāi

Sangiovese (giống nho)

梅塞德斯奔驰
méi sài dé sī bēn chí

Mercedes-Benz

梗塞
gěng sè

làm tắc nghẽn

森海塞尔
sēn hǎi sè ěr

Sennheiser (thương hiệu)

气塞
qì sāi

nút khí

波塞冬
bō sāi dōng

Poseidon, thần biển trong thần thoại Hy Lạp

波斯尼亚和黑塞哥维那
bō sī ní yà hé hēi sài gē wéi nà

Bô-xnia và Héc-xê-gô-vi-na

波斯尼亚和黑塞哥维那共和国
bō sī ní yà hé hēi sài gē wéi nà gòng hé guó

Cộng hòa Bosnia và Herzegovina (1992-1995), tiền thân của Bosnia và Herzegovina

活塞
huó sāi

pít tông

淤塞
yū sè

bị tắc nghẽn do phù sa

滞塞
zhì sāi

làm tắc nghẽn

浊塞音
zhuó sè yīn

âm tắc hữu thanh

火花塞
huǒ huā sāi

bugi

瓶塞
píng sāi

nút chai

瓶塞钻
píng sāi zuàn

cái mở nút chai

卢塞恩
lú sài ēn

Lucerne, Thụy Sĩ

米格尔·德·塞万提斯·萨维德拉
mǐ gé ěr · dé · sāi wàn tí sī · sà wéi dé lā

Miguel de Cervantes Saavedra (1547-1616), nhà tiểu thuyết, nhà thơ và nhà viết kịch người Tây Ban Nha, tác giả của Don Quixote

罗塞塔石碑
luó sāi tǎ shí bēi

Đá Rosetta

耳塞
ěr sāi

nút tai

聊以塞责
liáo yǐ sè zé

để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình

肛塞
gāng sāi

nút hậu môn

肺栓塞
fèi shuān sè

thuyên tắc phổi (y học)

胡吃海塞
hú chī hǎi sāi

ăn uống vô tội vạ

胡塞尔
hú sài ěr

Edmund Husserl (1859-1938), nhà triết học người Đức

脑梗塞
nǎo gěng sè

nhồi máu não

茅塞顿开
máo sè dùn kāi

sự u tối bỗng sáng tỏ (thành ngữ); bỗng nhiên hiểu ra và mọi thứ rõ ràng

蒙特塞拉特
méng tè sāi lā tè

Montserrat

萨默塞特郡
sà mò sāi tè jùn

hạt Somerset ở tây nam nước Anh

血塞
xuè sè

tắc nghẽn máu

西塞山
xī sài shān

quận Tây Tái Sơn, thuộc thành phố Hoàng Thạch, tỉnh Hồ Bắc

西塞山区
xī sài shān qū

quận Tây Tái Sơn của thành phố Hoàng Thạch, Hồ Bắc

西塞罗
xī sāi luó

Marcus Tullius Cicero (106-43 TCN), chính trị gia, nhà hùng biện và triết gia La Mã nổi tiếng, bị ám sát theo lệnh của Marc Anthony

要塞
yào sài

pháo đài

语塞
yǔ sè

không nói nên lời

诺塞斯
nuò sāi sī

Knossos (cung điện Minoan tại Iraklion, Crete)

豺狼塞路
chái láng sāi lù

chó sói hung dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ gian ác nắm quyền

路易·皮埃尔·阿尔都塞
lù yì · pí āi ěr · ā ěr dōu sāi

Louis Pierre Althusser (1918-1990), nhà triết học Marxist

软木塞
ruǎn mù sāi

nút bần

边塞
biān sài

biên ải

闭塞眼睛捉麻雀
bì sè yǎn jīng zhuō má què

hành động mù quáng

闭目塞听
bì mù sè tīng

nhắm mắt bịt tai

闭门塞窦
bì mén sè dòu

đóng cửa bịt lỗ (thành ngữ); phòng thủ nghiêm ngặt

关塞
guān sài

đồn biên phòng, đặc biệt là bảo vệ thung lũng hẹp

阻塞
zǔ sè

chặn

阿克塞哈萨克族自治县
ā kè sài hā sà kè zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Aksai Kazakh tại Tửu Tuyền, Cam Túc

阿克塞县
ā kè sài xiàn

huyện tự trị Kazakh Aksai tại Tửu Tuyền, Cam Túc

阿塞拜疆
ā sài bài jiāng

Azerbaijan

阿塞拜疆人
ā sài bài jiāng rén

người Azerbaijan

阿尔瓦塞特
ā ěr wǎ sè tè

Albacete, Tây Ban Nha

马塞卢
mǎ sài lú

Maseru, thủ đô của Lesotho

马萨诸塞
mǎ sà zhū sài

Massachusetts, tiểu bang Hoa Kỳ

马萨诸塞州
mǎ sà zhū sài zhōu

bang Massachusetts, Hoa Kỳ

郁塞
yù sè

ức tắc; bí bách; dồn nén

黑塞哥维那
hēi sài gē wéi nà

Herzegovina

鼻塞
bí sè

nghẹt mũi

阿塞拜疆
ā sāi bài jiāng

Azerbaijan

波斯尼亚和黑塞哥维那
bō sī ní yà hé hēi sāi gē wéi nà

Bosnia và Herzegovina

塞浦路斯
sāi pǔ lù sī

Síp

埃塞俄比亚
āi sāi é bǐ yà

Ê-ti-ô-pi-a

塞内加尔
sāi nèi jiā ěr

Sénégal

塞舌尔
sāi shé ěr

Seychelles

塞拉利昂
sāi lā lì áng

Sierra Leone