Bỏ qua đến nội dung

填补

tián bǔ
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. điền vào
  2. 2. lấp đầy
  3. 3. bù đắp

Usage notes

Collocations

常见搭配为“填补空白”、“填补空缺”、“填补漏洞”,较少用于填补情感类抽象词。

Common mistakes

误用:"我要填补我的知识";应为:"我要弥补知识的不足",因知识不是具体空白。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们需要 填补 这个空缺。
We need to fill this vacancy.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.