补
Định nghĩa
- 1. sửa chữa
- 2. bù đắp
- 3. thay thế
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我的手机坏了,需要修理一下,但可能 补 不了了。
亡羊 补 牢。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 补
bù sung cho nhau
khóa chuồng sau khi ngựa đã trốn
sửa chữa
điền vào
bù sung
bồi thường
bổ sung
hỗ trợ
sửa chữa
cung cấp
học thêm
thi lại
học bù
hỗ trợ
không phải là không có chút bổ ích
thợ sửa đồ kim loại
dự khuyết
danh sách chờ
thời gian bù giờ do chấn thương
học hỏi điểm mạnh của người khác để bù đắp điểm yếu của mình
(thông tục) bù đắp thiếu hụt bằng cách dùng tiền dành cho mục đích khác hoặc vay mượn
tăng cường
(sau khi trả trước một khoản) hoàn lại (nếu trả thừa) hoặc bù thêm (nếu trả thiếu)
thuốc bổ
lấy công chuộc tội
lấy cần cù bù khả năng kém
Lỗ nhỏ không bịt, lỗ to khó vá (thành ngữ); Một mũi khâu kịp thời tiết kiệm chín mũi.
Lỗ nhỏ không vá, lỗ to phải chịu khổ (tục ngữ); khâu vá kịp thời cứu được chín đường chỉ
trạm tiếp tế đạn dược
dùng thuốc bổ quá liều
lấy dài bù ngắn (thành ngữ)
bù đắp
bù đắp
chữa đầu này vá đầu kia; vay chỗ này trả chỗ kia
phá tường đông vá tường tây (thành ngữ); biện pháp tạm thời
bảo hiểm rủi ro (trong giao dịch tài chính)
nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch giá có bảo hiểm
bù lấp chỗ thiếu sót và sửa chữa sai lầm (thành ngữ)
cắt thịt vá vết thương (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm cho tệ hơn bằng biện pháp tạm thời
nội suy (toán học)
bù trợ cấp
vô ích
thay thế (linh kiện hỏng bằng linh kiện mới, cầu thủ bị thương bằng cầu thủ dự bị, công nhân toàn thời gian bằng công nhân thời vụ, v.v.)
cầu thủ dự bị
bổ sung
chè bổ lương, món súp tráng miệng ngọt, lạnh
bổ dưỡng
thuốc bổ
vô ích
vá nóng (vật liệu cách nhiệt trong lò)
vá may (quần áo)
mạng vá
(tiếng lóng Internet) tưởng tượng
Đã quá muộn để vá lỗ thủng khi thuyền đã ra giữa sông. (thành ngữ)
thuốc bổ dưỡng giúp tăng cường sức khỏe
lợi ích của thuốc không bằng dinh dưỡng tốt
người có sức khỏe yếu không thể dùng thuốc bổ mạnh
miếng vá (để vá quần áo, lốp xe, v.v.)
nộp bổ sung sau hạn; thanh toán sau ngày đến hạn
nghỉ bù (để bù cho thời gian làm việc cuối tuần hoặc ngày lễ)
sửa chữa khuyết điểm và sửa sai (thành ngữ); sửa chữa những sai lầm trong quá khứ
tiền bồi thường
sản phẩm bổ sung
y học bổ sung
bổ sung
(trò chơi) kết liễu đối thủ bị thương
tổ chức phụ trợ
thay thẻ SIM bị mất hoặc hư hỏng, giữ nguyên số điện thoại
thuốc bổ
bù lại
báo cáo sau sự việc
gia cố (kết cấu)
số bù
(thể thao) kéo dài thời gian thi đấu (do thời gian dừng trận đấu)
phép bổ (dùng thuốc bổ để phục hồi sức khỏe)
truyền dịch
bù đắp cho đủ
phương pháp bổ và tả (trong châm cứu)
sửa lò
trám răng
ghi bổ sung (ví dụ vào sổ ngân hàng)
máy ghi sổ tiết kiệm
cấp lại (vật gì đó đã mất)
lấp chỗ trống (ví dụ khoảng trống trong kiến thức hoặc khoảng trống trong trang in)
lợi ích
ngủ bù
mã bù (mã bổ sung)
mua hoặc nâng hạng vé sau khi lên tàu, thuyền v.v.
quầy bán vé bổ sung
nộp thuế trốn
gieo bù lại
vật tư cung cấp
trạm tiếp tế
tàu tiếp tế
tàu tiếp liệu
vá víu (quần áo)
bổ sung chỗ trống
xem 拾遺補缺|拾遗补缺
lớp học thêm
sửa lốp xe
miếng vá lốp xe
màu bổ sung
đồ đắp nổi
trồng bù cây con vào chỗ trống
thuốc bổ
bổ máu
vá quần áo
ngủ bù
góc bù
bổ ngữ (ngữ pháp)
bổ hàng; bổ sung hàng hóa
bổ sung đầy đủ
quãng bù túc
phần bù
làm việc gì đó sau thời điểm lẽ ra phải làm
sửa lỗi lầm trước đây
bầu cử bổ sung
phụ lục bổ sung
phần bù của một tập hợp
sạc pin
bồi bổ sức khỏe bằng thuốc bổ hoặc thực phẩm bổ dưỡng
bổ thể (trong huyết thanh)
bổ khuyết
một trong ba phần tiếp theo của Tây Du Ký thời nhà Minh
phụ lục bổ sung
bồi bổ sức khỏe
thay thế
bổ sung (cái còn thiếu)
thay thế vào vị trí trống
trợ cấp thêm, tiền thưởng thêm
thực phẩm bổ dưỡng (thực phẩm được coi là đặc biệt có lợi cho sức khỏe)
sự bắt cặp bổ sung giữa các base
ăn nhẹ