Định nghĩa
- 1. khe núi
- 2. hẻm núi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 壑
đồi núi
đẩy vấn đề của mình sang người khác
khe băng
rãnh
địa hình trũng thấp ẩm ướt
khe núi
thung lũng núi đá
thung lũng
lòng tham không đáy
thả mình vào thiên nhiên (thành ngữ)
rừng và khe núi
vực sâu
hẻm núi
khe suối
thung lũng
có tầm nhìn xa