壤
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đất
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 壤
đất; thổ nhưỡng
thổ nhưỡng học
đất mùn
Huyện Zamtang (Tây Tạng: 'dzam thang rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên
huyện Zamtang (Tây Tạng: 'dzam thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên
khác biệt như trời với đất (thành ngữ)
Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
Bình Nhưỡng, thủ đô của Triều Tiên
giáp ranh
đất màu mỡ
một nơi xa xôi hẻo lánh
sự khác biệt lớn