壤
Định nghĩa
- 1. đất
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 壤
đất
thổ nhưỡng học
đất mùn
Huyện Zamtang (Tây Tạng: 'dzam thang rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên
huyện Zamtang (Tây Tạng: 'dzam thang rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên
khác biệt như trời với đất (thành ngữ)
Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
Bình Nhưỡng, thủ đô của Triều Tiên
giáp ranh
đất màu mỡ
một nơi xa xôi hẻo lánh
sự khác biệt lớn