Bỏ qua đến nội dung

外界

wài jiè
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thế giới bên ngoài
  2. 2. bên ngoài
  3. 3. ngoài thế giới

Usage notes

Collocations

Often paired with 来自 (láizì) as in 来自外界 (from the outside world) or 与外界 (with the outside world).

Câu ví dụ

Hiển thị 2
外界 对这个决定反应强烈。
The outside world reacted strongly to this decision.
这个山村交通闭塞,很少与 外界 联系。
This mountain village has inconvenient transportation and little contact with the outside world.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.