Bỏ qua đến nội dung

jiè
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. biên giới
  2. 2. ranh giới
  3. 3. lãnh vực

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
講世 語!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10272155)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 界

世界
shì jiè

thế giới

世界杯
shì jiè bēi

Cúp Thế giới

世界级
shì jiè jí

hạng thế giới

世界观
shì jiè guān

quan điểm thế giới

交界
jiāo jiè

giới chung

全世界
quán shì jiè

toàn thế giới

境界
jìng jiè

giới hạn

外界
wài jiè

thế giới bên ngoài

工商界
gōng shāng jiè

thế giới kinh doanh

界定
jiè dìng

xác định

界线
jiè xiàn

giới hạn

界限
jiè xiàn

giới hạn

眼界
yǎn jiè

trình độ

自然界
zì rán jiè

thế giới tự nhiên

边界
biān jiè

biên giới

三个世界
sān ge shì jiè

ba thế giới

三千大千世界
sān qiān dà qiān shì jiè

Tam thiên đại thiên thế giới

上确界
shàng què jiè

cận trên đúng

上界
shàng jiè

cận trên

下界
xià jiè

cận dưới

下确界
xià què jiè

cận dưới đúng

世界人权宣言
shì jiè rén quán xuān yán

Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền

世界博览会
shì jiè bó lǎn huì

Hội chợ triển lãm thế giới

世界各地
shì jiè gè dì

khắp nơi trên thế giới

世界和平
shì jiè hé píng

hòa bình thế giới

世界地图
shì jiè dì tú

bản đồ thế giới

世界报
shì jiè bào

Thế giới báo

世界大战
shì jiè dà zhàn

chiến tranh thế giới

世界小姐选美
shì jiè xiǎo jie xuǎn měi

Hoa hậu Thế giới

世界屋脊
shì jiè wū jǐ

nóc nhà thế giới

世界强国
shì jiè qiáng guó

cường quốc thế giới

世界文化遗产
shì jiè wén huà yí chǎn

Di sản văn hóa thế giới

世界文化遗产地
shì jiè wén huà yí chǎn dì

di sản văn hóa thế giới

世界旅游组织
shì jiè lǚ yóu zǔ zhī

Tổ chức Du lịch Thế giới

世界日报
shì jiè rì bào

Nhật báo Thế giới (báo Mỹ)

世界末日
shì jiè mò rì

ngày tận thế

世界气象组织
shì jiè qì xiàng zǔ zhī

Tổ chức Khí tượng Thế giới

世界海关组织
shì jiè hǎi guān zǔ zhī

Tổ chức Hải quan Thế giới

世界知名
shì jiè zhī míng

nổi tiếng thế giới

世界知识产权组织
shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī

Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới

世界第一
shì jiè dì yī

đứng đầu thế giới

世界粮食署
shì jiè liáng shi shǔ

Chương trình Lương thực Thế giới

世界纪录
shì jiè jì lù

kỷ lục thế giới

世界经济
shì jiè jīng jì

kinh tế thế giới

世界经济论坛
shì jiè jīng jì lùn tán

Diễn đàn Kinh tế Thế giới

世界维吾尔代表大会
shì jiè wéi wú ěr dài biǎo dà huì

Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới

世界闻名
shì jiè wén míng

nổi tiếng thế giới

世界自然基金会
shì jiè zì rán jī jīn huì

Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên

世界卫生大会
shì jiè wèi shēng dà huì

Đại hội Y tế Thế giới

世界卫生组织
shì jiè wèi shēng zǔ zhī

Tổ chức Y tế Thế giới

世界语
shì jiè yǔ

Quốc tế ngữ

世界变暖
shì jiè biàn nuǎn

sự nóng lên toàn cầu

世界贸易
shì jiè mào yì

thương mại thế giới

世界贸易中心
shì jiè mào yì zhōng xīn

Trung tâm Thương mại Thế giới

世界贸易组织
shì jiè mào yì zǔ zhī

Tổ chức Thương mại Thế giới

世界运动会
shì jiè yùn dòng huì

Thế vận hội Thế giới

世界野生生物基金会
shì jiè yě shēng shēng wù jī jīn huì

Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên

世界金融中心
shì jiè jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới

世界银行
shì jiè yín háng

Ngân hàng Thế giới

中俄边界协议
zhōng é biān jiè xié yì

hiệp định biên giới Trung-Nga (1991)

中国文学艺术界联合会
zhōng guó wén xué yì shù jiè lián hé huì

Liên hiệp Hội Văn học Nghệ thuật Trung Quốc

事界
shì jiè

chân trời sự kiện

二人世界
èr rén shì jiè

thế giới hai người

二次世界大战
èr cì shì jiè dà zhàn

Chiến tranh thế giới thứ hai

亚界
yà jiè

phân giới

亚临界
yà lín jiè

dưới tới hạn

人机界面
rén jī jiè miàn

giao diện người dùng

仙界
xiān jiè

tiên giới

传输媒界
chuán shū méi jiè

phương thức truyền tải

内心世界
nèi xīn shì jiè

thế giới nội tâm

全世界无产者联合起来
quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai

Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!

全世界第一
quán shì jiè dì yī

số một thế giới

冥界
míng jiè

âm phủ

出界
chū jiè

ra ngoài biên giới

分界线
fēn jiè xiàn

ranh giới phân chia

动物界
dòng wù jiè

giới động vật

勘界
kān jiè

khảo sát ranh giới

半间不界
bàn gān bù gà

nông cạn, không thấu đáo, hời hợt

协调世界时
xié tiáo shì jiè shí

Giờ Phối hợp Quốc tế

南极界
nán jí jiè

vùng Nam Cực

原核生物界
yuán hé shēng wù jiè

giới sinh vật nhân sơ

古北界
gǔ běi jiè

Cổ Bắc giới

各界
gè jiè

mọi giới

各界人士
gè jiè rén shì

mọi giới nhân sĩ

同一个世界,同一个梦想
tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng

Một thế giới, một ước mơ

周游世界
zhōu yóu shì jiè

đi vòng quanh thế giới

商界
shāng jiè

giới kinh doanh

国界
guó jiè

biên giới quốc gia

国界线
guó jiè xiàn

biên giới quốc gia

图形用户界面
tú xíng yòng hù jiè miàn

giao diện đồ họa người dùng

图形界面
tú xíng jiè miàn

giao diện đồ họa

埃塞俄比亚界
āi sài é bǐ yà jiè

vùng sinh thái Ethiopia, còn gọi là vùng nhiệt đới châu Phi

报界
bào jiè

báo chí

大分界岭
dà fēn jiè lǐng

Dãy núi Great Dividing Range, dãy núi dọc theo bờ biển phía đông nước Úc

大千世界
dà qiān shì jiè

thế giới rộng lớn

天界
tiān jiè

thiên giới

娱乐界
yú lè jiè

giới giải trí

媒界
méi jiè

phương tiện truyền thông

学界
xué jiè

giới học thuật

学术界
xué shù jiè

giới học thuật

宏观世界
hóng guān shì jiè

vũ trụ quan rộng lớn

定界
dìng jiè

sự phân định ranh giới

定界符
dìng jiè fú

dấu phân cách (tin học)

客观世界
kè guān shì jiè

thế giới khách quan

州界
zhōu jiè

biên giới tiểu bang; ranh giới tiểu bang

帧首定界符
zhēn shǒu dìng jiè fú

dấu phân cách đầu khung

底界
dǐ jiè

ranh giới dưới

张家界
zhāng jiā jiè

Trương Gia Giới, thành phố cấp địa khu tại Hồ Nam, trước đây là Đại Dung

张家界市
zhāng jiā jiè shì

Zhangjiajie, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

微观世界
wēi guān shì jiè

thế giới vi mô

悲惨世界
bēi cǎn shì jiè

Những người khốn khổ (tiểu thuyết 1862 của Victor Hugo)

我的世界
wǒ de shì jiè

Minecraft (trò chơi điện tử)

指界
zhǐ jiè

xác định ranh giới thửa đất

搭界
dā jiè

giao diện

政界
zhèng jiè

giới chính trị và chính phủ

教育界
jiào yù jiè

giới giáo dục

新北界
xīn běi jiè

vùng sinh thái Tân Bắc Cực

新热带界
xīn rè dài jiè

Tân nhiệt đới giới (vùng sinh thái)

新界
xīn jiè

Tân Giới (khu vực ở Hồng Kông)

新闻界
xīn wén jiè

báo chí

有界
yǒu jiè

bị chặn

本地管理界面
běn dì guǎn lǐ jiè miàn

giao diện quản lý cục bộ (viễn thông)

东洋界
dōng yáng jiè

khu vực sinh thái Indomalaya

植物界
zhí wù jiè

giới thực vật (sinh học)

楚河汉界
chǔ hé hàn jiè

sông chia đôi nước Sở và nước Hán (nghĩa đen)

业界
yè jiè

ngành công nghiệp

业界标准
yè jiè biāo zhǔn

tiêu chuẩn ngành

极乐世界
jí lè shì jiè

cực lạc thế giới (chủ yếu trong Phật giáo)

标界
biāo jiè

phân định ranh giới

权界
quán jiè

phạm vi quyền của một người

满世界
mǎn shì jiè

khắp nơi

演艺界
yǎn yì jiè

giới giải trí; làng nghệ thuật biểu diễn

澳新界
ào xīn jiè

khu vực Australasia

无国界
wú guó jiè

không biên giới (dùng cho các tổ chức như Médecins sans Frontières)

无国界记者
wú guó jiè jì zhě

Phóng viên không biên giới (tổ chức áp lực)

无国界医生
wú guó jiè yī shēng

Bác sĩ không biên giới (tổ chức từ thiện MSF)

物欲世界
wù yù shì jiè

thế giới của những ham muốn vật chất (Phật giáo)

生物界
shēng wù jiè

sinh quyển

用户界面
yòng hù jiè miàn

giao diện người dùng

界内球
jiè nèi qiú

bóng trong biên (thể thao)

界别
jiè bié

phân chia thành các khu vực khác nhau

界址
jiè zhǐ

ranh giới (của một mảnh đất hoặc lãnh thổ)

界尺
jiè chǐ

thước kẻ không vạch

界标
jiè biāo

mốc ranh giới

界河
jiè hé

sông biên giới (giữa các quốc gia hoặc khu vực)

界画
jiè huà

kỹ thuật vẽ chính xác các hình kiến trúc bằng thước (trong hội họa Trung Quốc)

界碑
jiè bēi

mốc ranh giới

界面
jiè miàn

bề mặt tiếp xúc

界首
jiè shǒu

Jieshou, thành phố cấp huyện ở Phụ Dương, An Huy

界首市
jiè shǒu shì

Jieshou, thành phố cấp huyện ở Phụ Dương, An Huy

疆界
jiāng jiè

biên giới

省界
shěng jiè

ranh giới tỉnh

知识界
zhī shi jiè

giới trí thức

科学界
kē xué jiè

giới khoa học

租界
zū jiè

khu tô giới, khu đất do nước ngoài chiếm đóng (ở Trung Quốc thế kỷ 19 và 20)

第一次世界大战
dì yī cì shì jiè dà zhàn

Chiến tranh thế giới thứ nhất

第三世界
dì sān shì jiè

Thế giới thứ ba

第二次世界大战
dì èr cì shì jiè dà zhàn

Chiến tranh thế giới thứ hai

结界
jié jiè

(Phật giáo) kết giới; nơi được chỉ định ranh giới thiêng liêng để tu tập

经济界
jīng jì jiè

giới kinh tế

县界
xiàn jiè

ranh giới huyện

美丽新世界
měi lì xīn shì jiè

Thế giới mới tươi đẹp, tiểu thuyết của Aldous Huxley

临界
lín jiè

tới hạn

临界状态
lín jiè zhuàng tài

trạng thái tới hạn

临界质量
lín jiè zhì liàng

khối lượng tới hạn

临界点
lín jiè diǎn

điểm tới hạn

与全世界为敌
yǔ quán shì jiè wéi dí

chống lại cả thế giới (thành ngữ)

花花世界
huā huā shì jiè

thế giới phồn hoa

菌界
jūn jiè

giới nấm

艺能界
yì néng jiè

giới giải trí

蜚声世界
fēi shēng shì jiè

nổi tiếng khắp thế giới

西方极乐世界
xī fāng jí lè shì jiè

Tây phương Cực Lạc thế giới (Sukhavati, cõi Tịnh độ của Phật A Di Đà)

视界
shì jiè

tầm nhìn

言论界
yán lùn jiè

báo chí

记者无国界
jì zhě wú guó jiè

Phóng viên không biên giới (tổ chức áp lực)

超界
chāo jiè

siêu giới (phân loại học)

超临界
chāo lín jiè

siêu tới hạn

越出界线
yuè chū jiè xiàn

vượt quá

越界
yuè jiè

vượt biên giới

跨界
kuà jiè

vượt qua biên giới; xuyên biên giới

舆论界
yú lùn jiè

giới truyền thông

边界层
biān jiè céng

lớp biên

边界线
biān jiè xiàn

đường ranh giới

金融界
jīn róng jiè

giới ngân hàng

开眼界
kāi yǎn jiè

mở rộng tầm mắt

限界线
xiàn jiè xiàn

ranh giới

电影界
diàn yǐng jiè

giới điện ảnh

灵界
líng jiè

thế giới linh hồn

灵的世界
líng de shì jiè

thế giới linh hồn

非洲界
fēi zhōu jiè

vùng địa lý sinh học châu Phi

体育界
tǐ yù jiè

giới thể thao

魔兽世界
mó shòu shì jiè

World of Warcraft (trò chơi điện tử)