Định nghĩa
- 1. buổi sáng
- 2. sớm
- 3. đã lâu, lâu nay
- 4. ấp ủ lâu ngày
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 夙
kiếp trước
sáng tối
làm việc từ sáng đến tối (thành ngữ)
mối hận lâu ngày
kẻ thù lâu năm
vào những lúc thường ngày
dậy sớm đi ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ
lời hứa lâu năm
nguyện ước ấp ủ từ lâu
nguyện ước bấy lâu đã được thực hiện
được toại nguyện