大卫
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Đa-vít (tên người)
- 2. David (1748-1825), họa sĩ tân cổ điển Pháp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 大卫
Alexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp đã du hành ở Tây Tạng vào những năm 1920
David Miliband (1965-), chính trị gia Anh
David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh, tác giả của Life on Earth
hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập