Bỏ qua đến nội dung

wèi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bảo vệ
  2. 2. phòng thủ
  3. 3. sức khỏe

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Từ chứa 卫

卫视
wèishì

truyền hình vệ tinh

保卫
bǎo wèi

bảo vệ

捍卫
hàn wèi

bảo vệ

自卫
zì wèi

tự vệ

卫星
wèi xīng

vệ tinh

卫生
wèi shēng

sức khỏe

卫生间
wèi shēng jiān

nhà vệ sinh

防卫
fáng wèi

phòng vệ

不列颠保卫战
bù liè diān bǎo wèi zhàn

xem 不列顛戰役|不列颠战役

世界卫生大会
shì jiè wèi shēng dà huì

Đại hội Y tế Thế giới

世界卫生组织
shì jiè wèi shēng zǔ zhī

Tổ chức Y tế Thế giới

中前卫
zhōng qián wèi

tiền vệ trung tâm

中卫
zhōng wèi

Trung Vệ

中卫市
zhōng wèi shì

Trung Vệ

交通警卫
jiāo tōng jǐng wèi

cảnh sát giao thông

人造卫星
rén zào wèi xīng

vệ tinh nhân tạo

侍卫
shì wèi

thị vệ

侍卫官
shì wèi guān

vệ sĩ

保家卫国
bǎo jiā wèi guó

bảo vệ nhà, giữ nước

保卫祖国
bǎo wèi zǔ guó

bảo vệ Tổ quốc

仪卫
yí wèi

đội nghi lễ

全球卫星导航系统
quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒng

Hệ thống vệ tinh dẫn đường toàn cầu

公共卫生
gōng gòng wèi shēng

y tế công cộng

前卫
qián wèi

tiền vệ

北斗卫星导航系统
běi dǒu wèi xīng dǎo háng xì tǒng

Hệ thống định vị vệ tinh Bắc Đẩu

右前卫
yòu qián wèi

tiền vệ phải

唐太宗李卫公问对
táng tài zōng lǐ wèi gōng wèn duì

Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối

四分卫
sì fēn wèi

tiền vệ chính (bóng bầu dục Mỹ)

国内安全保卫局
guó nèi ān quán bǎo wèi jú

Cục Bảo vệ An ninh Nội địa

国民警卫队
guó mín jǐng wèi duì

Vệ binh Quốc gia

土卫
tǔ wèi

vệ tinh của Sao Thổ

土卫二
tǔ wèi èr

Enceladus (vệ tinh của Sao Thổ)

土卫六
tǔ wèi liù

Titan (vệ tinh của Sao Thổ), còn gọi là Sao Thổ VI

大卫
dà wèi

Đa-vít (tên người)

大卫·尼尔
dà wèi · ní ěr

Alexandra David-Néel (1868-1969), nhà thám hiểm và nhà văn người Bỉ-Pháp đã du hành ở Tây Tạng vào những năm 1920

大卫·米利班德
dà wèi · mǐ lì bān dé

David Miliband (1965-), chính trị gia Anh

大卫·艾登堡
dà wèi · ài dēng bǎo

David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh, tác giả của Life on Earth

大卫营和约
dà wèi yíng hé yuē

hiệp định Trại David năm 1978 do Tổng thống Jimmy Carter làm trung gian giữa Israel và Ai Cập

威海卫
wēi hǎi wèi

Uy Hải Vệ, cảng quân sự cuối thời Thanh ở Uy Hải, Sơn Đông

守卫
shǒu wèi

canh gác

守卫者
shǒu wèi zhě

người bảo vệ

安特卫普
ān tè wèi pǔ

Antwerp (thành phố ở Bỉ)

左前卫
zuǒ qián wèi

tiền vệ trái (vị trí bóng đá)

厨卫
chú wèi

nhà bếp và phòng tắm

后卫
hòu wèi

hậu vệ

爱国卫生运动委员会
ài guó wèi shēng yùn dòng wěi yuán huì

Ủy ban Vận động Vệ sinh Yêu nước

拱卫
gǒng wèi

bao vây và bảo vệ

捍卫者
hàn wèi zhě

người bảo vệ

放卫星
fàng wèi xīng

phóng vệ tinh

普列谢茨克卫星发射场
pǔ liè xiè cí kè wèi xīng fā shè chǎng

Bãi phóng vệ tinh Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga

木卫
mù wèi

vệ tinh của Sao Mộc

木卫一
mù wèi yī

Io (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Sao Mộc I

木卫三
mù wèi sān

Ganymede (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Sao Mộc III

木卫二
mù wèi èr

Europa (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Sao Mộc II

木卫四
mù wèi sì

Callisto (vệ tinh của Sao Mộc), còn gọi là Sao Mộc IV

李卫公
lǐ wèi gōng

Lý Vệ Công

正当防卫
zhèng dàng fáng wèi

tự vệ chính đáng

殿卫
diàn wèi

hậu vệ (thể thao)

气象卫星
qì xiàng wèi xīng

vệ tinh khí tượng

汪精卫
wāng jīng wèi

Uông Tinh Vệ (1883-1944), chính trị gia cánh tả Quốc dân đảng, sau đó là cộng tác viên của Nhật Bản

海岸警卫队
hǎi àn jǐng wèi duì

cảnh sát biển

海岸护卫队
hǎi àn hù wèi duì

lực lượng bảo vệ bờ biển

火卫
huǒ wèi

vệ tinh của Sao Hỏa

火卫一
huǒ wèi yī

Phobos (vệ tinh của Sao Hỏa), còn gọi là Sao Hỏa I

火卫二
huǒ wèi èr

Deimos (vệ tinh của Sao Hỏa), còn gọi là Sao Hỏa II

特卫强
tè wèi qiáng

Tyvek (nhãn hiệu)

王家卫
wáng jiā wèi

Wong Kar-wai (1956-), đạo diễn phim Hồng Kông

环境卫生
huán jìng wèi shēng

vệ sinh môi trường

环卫
huán wèi

vệ sinh công cộng

环卫工人
huán wèi gōng rén

công nhân vệ sinh

禁卫
jìn wèi

bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành

禁卫军
jìn wèi jūn

cấm vệ quân

精卫
jīng wèi

chim thần thoại, hóa thân của con gái chết đuối Nữ Oa của Viêm Đế

精卫填海
jīng wèi tián hǎi

nghĩa bóng chim Tinh Vệ cố lấp biển bằng đá (thành ngữ); hoài bão viển vông

红卫兵
hóng wèi bīng

Hồng Vệ Binh (lực lượng thanh niên trong Cách mạng Văn hóa, 1966-1976)

纳卫星
nà wèi xīng

vệ tinh nano

美国海岸警卫队
měi guó hǎi àn jǐng wèi duì

Tuần duyên Hoa Kỳ

聂卫平
niè wèi píng

Nie Weiping (1952-), kỳ thủ cờ vây chuyên nghiệp

自我防卫
zì wǒ fáng wèi

tự vệ

自卫队
zì wèi duì

lực lượng tự vệ

航空自卫队
háng kōng zì wèi duì

lực lượng phòng vệ trên không

卫兵
wèi bīng

lính gác

卫冕
wèi miǎn

bảo vệ ngôi vô địch

卫国
wèi guó

nước Vệ (quốc gia chư hầu của nhà Chu, khoảng 1040-209 TCN)

卫城
wèi chéng

thành trì

卫报
wèi bào

The Guardian (báo Anh)

卫士
wèi shì

vệ sĩ

卫奕信
wèi yì xìn

David Clive Wilson, Nam tước Wilson xứ Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc người Anh, Thống đốc Hồng Kông 1986-1992

卫尉
wèi wèi

Chức quan Vệ úy (trong Trung Quốc thời phong kiến, một trong Cửu khanh)

卫星图
wèi xīng tú

ảnh vệ tinh

卫星图像
wèi xīng tú xiàng

ảnh vệ tinh

卫星城
wèi xīng chéng

thành phố vệ tinh

卫星定位系统
wèi xīng dìng wèi xì tǒng

hệ thống định vị toàn cầu (GPS)

卫星导航
wèi xīng dǎo háng

định vị vệ tinh

卫星导航系统
wèi xīng dǎo háng xì tǒng

hệ thống định vị vệ tinh

卫星电视
wèi xīng diàn shì

truyền hình vệ tinh

卫东
wèi dōng

quận Vệ Đông, thuộc thành phố Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

卫东区
wèi dōng qū

quận Vệ Đông của thành phố Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

卫校
wèi xiào

trường y tế

卫氏朝鲜
wèi shì cháo xiǎn

Vệ Mãn Triều Tiên (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên

卫浴
wèi yù

vệ sinh (liên quan đến nhà vệ sinh và phòng tắm)

卫满朝鲜
wèi mǎn cháo xiǎn

Wiman Triều Tiên (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên

卫滨
wèi bīn

quận Vệ Tân, thuộc thành phố Tân Hương, Hà Nam

卫滨区
wèi bīn qū

quận Vệ Tân, thuộc thành phố Tân Hương, Hà Nam

卫理公会
wèi lǐ gōng huì

Giáo hội Giám Lý

卫生丸
wèi shēng wán

băng phiến

卫生套
wèi shēng tào

bao cao su

卫生官员
wèi shēng guān yuán

quan chức y tế

卫生局
wèi shēng jú

cơ quan y tế

卫生巾
wèi shēng jīn

băng vệ sinh

卫生厅
wèi shēng tīng

sở y tế (cấp tỉnh)

卫生棉
wèi shēng mián

bông y tế đã tiệt trùng (dùng để băng bó hoặc làm sạch vết thương)

卫生棉条
wèi shēng mián tiáo

băng vệ sinh dạng đặt

卫生球
wèi shēng qiú

băng phiến

卫生用纸
wèi shēng yòng zhǐ

giấy vệ sinh

卫生纸
wèi shēng zhǐ

giấy vệ sinh

卫生署
wèi shēng shǔ

cơ quan y tế

卫生裤
wèi shēng kù

quần lót dài

卫生设备
wèi shēng shè bèi

thiết bị vệ sinh

卫生部
wèi shēng bù

Bộ Y tế

卫生陶瓷
wèi shēng táo cí

卫留成
wèi liú chéng

Wei Liucheng (1946-), tỉnh trưởng thứ năm của Hải Nam

卫舰
wèi jiàn

tàu hộ tống (chiến hạm)

卫衣
wèi yī

áo nỉ

卫护
wèi hù

bảo vệ

卫辉
wèi huī

huyện Vệ Huy ở Tân Hương, Hà Nam

卫辉市
wèi huī shì

thành phố cấp huyện Vệ Huy, thuộc Tân Hương, Hà Nam

卫道
wèi dào

bảo vệ các giá trị truyền thống

卫道士
wèi dào shì

người theo chủ nghĩa truyền thống

亲卫队
qīn wèi duì

SS hoặc Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã

观测卫星
guān cè wèi xīng

vệ tinh quan sát

警卫
jǐng wèi

canh gác

护卫
hù wèi

bảo vệ, canh gác

护卫艇
hù wèi tǐng

tàu hộ tống

护卫舰
hù wèi jiàn

tàu hộ vệ

贴身卫队
tiē shēn wèi duì

vệ sĩ riêng

赤卫军
chì wèi jūn

Hồng vệ quân

赤卫队
chì wèi duì

Hồng vệ đội

近卫文麿
jìn wèi wén mǒ

Hoàng thân KONOE Fumimaro (1891-), nhà quý tộc và chính trị gia quân phiệt Nhật Bản, thủ tướng 1937-1939 và 1940-1941

通信卫星
tōng xìn wèi xīng

vệ tinh thông tin

通讯卫星
tōng xùn wèi xīng

vệ tinh thông tin

连帽卫衣
lián mào wèi yī

áo nỉ có mũ

锦衣卫
jǐn yī wèi

Vệ binh Cẩm Y, lực lượng thị vệ và mật thám của các hoàng đế nhà Minh

门卫
mén wèi

người gác cổng

防卫大臣
fáng wèi dà chén

bộ trưởng quốc phòng (đặc biệt ở Nhật Bản)

防卫武器
fáng wèi wǔ qì

vũ khí phòng thủ

防卫过当
fáng wèi guò dàng

phòng vệ quá đáng (tự vệ với lực lượng quá mức cần thiết)

雅典卫城
yǎ diǎn wèi chéng

Acropolis (Athens)