Bỏ qua đến nội dung

大名鼎鼎

dà míng dǐng dǐng
HSK 3.0 Cấp 7 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lừng danh
  2. 2. nổi tiếng
  3. 3. có tiếng

Usage notes

Collocations

Often used with professions or titles, e.g., 大名鼎鼎的科学家 (a renowned scientist), not with places.

Formality

大名鼎鼎 is typically used in formal or literary contexts; it can sound sarcastic if used too casually.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他就是 大名鼎鼎 的作家。
He is the renowned writer.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.