大帝
Định nghĩa
- 1. đại đế (thiên hoàng)
- 2. Đại Đế (tước hiệu)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 大帝
Tam Quan Đại Đế
Alexandros Đại đế
Cyrus Đại Đế (khoảng 600-530 TCN), người sáng lập Đế quốc Ba Tư và chinh phục Babylon
Charlemagne (khoảng 747-814), vua của người Frank, Hoàng đế La Mã Thần thánh từ năm 800
Ngọc Hoàng Đại Đế