大有
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. có rất nhiều ... (thường theo sau bởi một từ song âm tiết, như trong)
- 2. (văn chương) mùa màng bội thu; sự phong phú
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 大有
có nhiều triển vọng; rất đáng làm
có rất nhiều người như vậy
làm nên nhiều việc lớn
có triển vọng lớn; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn
có ẩn ý sâu xa
mang lại lợi ích to lớn (thành ngữ); rất hữu ích