大量
dà liàng
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. lượng lớn
- 2. số lượng lớn
- 3. nhiều
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这家商店有 大量 现货,今天就能发货。
医院急需 大量 口罩。
警察缴获了 大量 毒品。
公司每年采购 大量 原材料。
这个项目耗费了 大量 的人力物力。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.