Bỏ qua đến nội dung

liáng
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đo lường
  2. 2. đo
  3. 3. lường

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
医生给我 了血压。
別哭。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1485400)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 量

尽量
jǐn liàng

hết sức

分量
fēn liàng

phần tử

分量
fèn liang

lượng

力量
lì liang

sức mạnh

含量
hán liàng

nội dung

商量
shāng liang

thảo luận

大量
dà liàng

lượng lớn

容量
róng liàng

dung tích

少量
shǎo liàng

một ít

工作量
gōng zuò liàng

lượng công việc

打量
dǎ liang

đánh giá

数量
shù liàng

số lượng

正能量
zhèng néng liàng

năng lượng tích cực

流量
liú liàng

lưu lượng

海量
hǎi liàng

lượng lớn

测量
cè liáng

đo lường

热量
rè liàng

lượng nhiệt

产量
chǎn liàng

sản lượng

尽量
jìn liàng

hết sức

总量
zǒng liàng

tổng lượng

考量
kǎo liáng

xem xét

能量
néng liàng

năng lượng

衡量
héng liáng

xem xét

质量
zhì liàng

chất lượng

较量
jiào liàng

đọ sức

适量
shì liàng

lượng thích hợp

重量
zhòng liàng

trọng lượng

重量级
zhòng liàng jí

hạng nặng

销量
xiāo liàng

lượng bán

音量
yīn liàng

âm lượng

丈量
zhàng liáng

đo đạc

三角测量法
sān jiǎo cè liáng fǎ

phép đo tam giác

不可估量
bù kě gū liàng

không thể lường được

不自量
bù zì liàng

tự đánh giá quá cao khả năng của mình

不自量力
bù zì liàng lì

tự đánh giá quá cao khả năng của mình

中量级
zhōng liàng jí

hạng trung

主法向量
zhǔ fǎ xiàng liàng

vectơ pháp tuyến chính

人不可貌相,海水不可斗量
rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng

không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)

代数量
dài shù liàng

đại lượng đại số

份量
fèn liang

xem 分量

估量
gū liang

ước lượng

低剂量照射
dī jì liàng zhào shè

chiếu xạ liều thấp

使用数量
shǐ yòng shù liàng

mức sử dụng

使用量
shǐ yòng liàng

lượng sử dụng

价值量
jià zhí liàng

lượng giá trị

储量
chǔ liàng

trữ lượng

充其量
chōng qí liàng

tối đa

光冲量
guāng chōng liàng

năng lượng bức xạ

光通量
guāng tōng liàng

quang thông

光量
guāng liàng

lượng ánh sáng

分子量
fēn zǐ liàng

khối lượng phân tử

切向量
qiē xiàng liàng

vectơ tiếp tuyến

前途无量
qián tú wú liàng

tiền đồ vô lượng

副法向量
fù fǎ xiàng liàng

vectơ pháp tuyến kép

剂量
jì liàng

liều lượng

剂量效应
jì liàng xiào yìng

hiệu ứng liều lượng

剂量当量
jì liàng dāng liàng

liều tương đương

剂量监控
jì liàng jiān kòng

giám sát liều lượng

力量均衡
lì liàng jūn héng

cân bằng lực lượng

功德无量
gōng dé wú liàng

công đức vô lượng

动量
dòng liàng

động lượng

动量词
dòng liàng cí

loại từ động từ

化学剂量计
huà xué jì liàng jì

liều kế hóa học

化学需氧量
huà xué xū yǎng liàng

nhu cầu oxy hóa học

协变量
xié biàn liàng

biến số đồng thay đổi

印刷量
yìn shuā liàng

số lượng in

原子质量
yuán zǐ zhì liàng

khối lượng nguyên tử

原子量
yuán zǐ liàng

nguyên tử lượng

参量
cān liàng

tham số

参量空间
cān liàng kōng jiān

không gian tham số

取样数量
qǔ yàng shù liàng

cỡ mẫu

同量
tóng liàng

tương đương

同量异位素
tóng liàng yì wèi sù

đồng vị khối

名量词
míng liàng cí

danh từ lượng từ

向量
xiàng liàng

vectơ

向量代数
xiàng liàng dài shù

đại số vectơ

向量图形
xiàng liàng tú xíng

đồ họa vector

向量积
xiàng liàng jī

tích vectơ

向量空间
xiàng liàng kōng jiān

không gian vectơ

含沙量
hán shā liàng

hàm lượng cát

吸收剂量
xī shōu jì liàng

liều hấp thụ

单位切向量
dān wèi qiē xiàng liàng

vectơ tiếp tuyến đơn vị

单位向量
dān wèi xiàng liàng

vectơ đơn vị

器量
qì liàng

lòng khoan dung

因变量
yīn biàn liàng

biến phụ thuộc

国家质量监督检验检疫总局
guó jiā zhì liàng jiān dū jiǎn yàn jiǎn yì zǒng jú

Tổng cục Giám sát chất lượng, Kiểm tra và Kiểm dịch Nhà nước

团结就是力量
tuán jié jiù shì lì liang

Đoàn kết là sức mạnh

增量
zēng liàng

lượng tăng thêm

增量参数
zēng liàng cān shù

tham số gia tăng

大地测量学
dà dì cè liáng xué

trắc địa học

大容量
dà róng liàng

dung lượng lớn

大量杀伤武器
dà liàng shā shāng wǔ qì

vũ khí hủy diệt hàng loạt

大量生产
dà liàng shēng chǎn

sản xuất hàng loạt

天量
tiān liàng

một con số đáng kinh ngạc; một lượng khổng lồ

威慑力量
wēi shè lì liang

lực lượng răn đe

存量
cún liàng

dự trữ

定量
dìng liàng

định lượng

定量分块
dìng liàng fēn kuài

phân khối lượng

定量分析
dìng liàng fēn xī

phân tích định lượng

客运量
kè yùn liàng

lượng vận chuyển hành khách

容量分析
róng liàng fēn xī

phân tích định lượng

宽宏大量
kuān hóng dà liàng

rộng lượng, đại lượng

宽洪大量
kuān hóng dà liàng

rộng lượng, hào phóng

小量
xiǎo liàng

một lượng nhỏ

巨量
jù liàng

số lượng khổng lồ

巨量转移
jù liàng zhuǎn yí

chuyển khối lượng lớn (trong sản xuất tấm nền LED)

常量
cháng liàng

hằng số (vật lý, toán học)

平均剂量
píng jūn jì liàng

liều trung bình

几何量
jǐ hé liàng

đại lượng hình học

度量
dù liàng

đo lường

度量衡
dù liàng héng

đo lường

张量
zhāng liàng

tenxơ (toán học)

弹性模量
tán xìng mó liàng

mô đun đàn hồi

微量
wēi liàng

một chút xíu

微量元素
wēi liàng yuán sù

nguyên tố vi lượng

微量白蛋白
wēi liàng bái dàn bái

microalbumin

忖量
cǔn liàng

suy nghĩ kỹ lưỡng

思量
sī liang

tính toán

惯量
guàn liàng

quán tính (cơ học)

战略核力量
zhàn lüe4 hé lì liang

lực lượng hạt nhân chiến lược

批量
pī liàng

hàng loạt

批量生产
pī liàng shēng chǎn

sản xuất hàng loạt

批量购买
pī liàng gòu mǎi

mua số lượng lớn

承载量
chéng zài liàng

sức chứa

持仓量
chí cāng liàng

vị thế (tài chính)

掂量
diān liang

cân nhắc trong tay

排水量
pái shuǐ liàng

lượng giãn nước

排量
pái liàng

thể tích xả

摄入量
shè rù liàng

lượng nạp vào

数量分析
shù liàng fēn xī

phân tích định lượng

数量积
shù liàng jī

tích vô hướng (của vectơ)

数量级
shù liàng jí

bậc độ lớn

数量词
shù liàng cí

từ chỉ số lượng (ví dụ:,, v.v.

斤斤较量
jīn jīn jiào liàng

cân nhắc chi li chuyện vặt vãnh (thành ngữ)

旋量
xuán liàng

spinor (toán học)

暗能量
àn néng liàng

năng lượng tối (thiên văn học)

曲率向量
qū lǜ xiàng liàng

vectơ độ cong

有商有量
yǒu shāng yǒu liàng

bàn bạc thấu đáo (thành ngữ)

有胆量
yǒu dǎn liàng

có gan

服务质量
fú wù zhì liàng

chất lượng dịch vụ

服药过量
fú yào guò liàng

dùng thuốc quá liều

本征向量
běn zhēng xiàng liàng

vectơ riêng (toán học)

核威慑力量
hé wēi shè lì liang

lực lượng răn đe hạt nhân

核当量
hé dāng liàng

năng suất hạt nhân

梯恩梯当量
tī ēn tī dāng liàng

đương lượng TNT

标量
biāo liàng

đại lượng vô hướng

次重量级
cì zhòng liàng jí

hạng trung nặng (quyền anh, v.v.)

武装力量
wǔ zhuāng lì liàng

lực lượng vũ trang

比量
bǐ liang

đo ước chừng (bằng tay, que, dây v.v.)

气量
qì liàng

khí lượng

水量
shuǐ liàng

lượng nước

法向量
fǎ xiàng liàng

pháp tuyến vector

流量明星
liú liàng míng xīng

ngôi sao có lượng fan hùng hậu và cuồng nhiệt (thuật ngữ mới khoảng năm 2014)

流量计
liú liàng jì

lưu lượng kế

海水不可斗量
hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng

xem 人不可貌相,海水不可斗量

消耗量
xiāo hào liàng

mức tiêu thụ

净含量
jìng hán liàng

khối lượng tịnh

测量工具
cè liáng gōng jù

dụng cụ đo lường

测量船
cè liáng chuán

tàu khảo sát

浏览量
liú lǎn liàng

lượng truy cập (trang web)

无量
wú liàng

vô lượng

无量寿
wú liàng shòu

tuổi thọ vô lượng (lời chúc tốt đẹp)

煤储量
méi chǔ liàng

trữ lượng than

热量单位
rè liàng dān wèi

đơn vị nhiệt lượng

物理量
wù lǐ liàng

đại lượng vật lý

特征向量
tè zhēng xiàng liàng

vectơ riêng (toán học)

现量相违
xiàn liàng xiāng wéi

không phù hợp với nhận thức của một người về điều gì đó (thành ngữ)

现金流量
xiàn jīn liú liàng

lưu lượng tiền mặt

现金流量表
xiàn jīn liú liàng biǎo

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

生物剂量仪
shēng wù jì liàng yí

liều kế sinh học

生物量
shēng wù liàng

sinh khối

生耗氧量
shēng hào yǎng liàng

nhu cầu oxy sinh học (BOD)

产量多
chǎn liàng duō

nhiều sản lượng

用量
yòng liàng

lượng dùng; liều dùng; mức tiêu thụ

当量
dāng liàng

đương lượng

当量剂量
dāng liàng jì liàng

liều tương đương

发电量
fā diàn liàng

sản lượng điện

看菜吃饭,量体裁衣
kàn cài chī fàn , liàng tǐ cái yī

ăn cơm tùy món, cắt áo tùy người (thành ngữ)

矢量
shǐ liàng

vectơ (toán học)

磁通量
cí tōng liàng

từ thông

称量
chēng liáng

cân

空气剂量
kōng qì jì liàng

liều lượng không khí

等效百万吨当量
děng xiào bǎi wàn dūn dāng liàng

tương đương megaton (EMT)

累积剂量
lěi jī jì liàng

liều tích lũy

经济力量
jīng jì lì liang

sức mạnh kinh tế

总产量
zǒng chǎn liàng

tổng sản lượng

耗油量
hào yóu liàng

mức tiêu thụ nhiên liệu

肺活量
fèi huó liàng

dung tích sống

能量代谢
néng liàng dài xiè

chuyển hóa năng lượng

能量守恒
néng liàng shǒu héng

sự bảo toàn năng lượng (vật lý)

能量饮料
néng liàng yǐn liào

nước tăng lực

胆量
dǎn liàng

lòng dũng cảm

临界质量
lín jiè zhì liàng

khối lượng tới hạn

自不量力
zì bù liàng lì

tự đánh giá quá cao khả năng của mình (thành ngữ)

自变量
zì biàn liàng

biến độc lập

致死剂量
zhì sǐ jì liàng

liều gây chết

蕴藏量
yùn cáng liàng

trữ lượng

血氧含量
xuè yǎng hán liàng

mức oxy trong máu

血氧量
xuè yǎng liàng

mức oxy trong máu

冲量
chōng liàng

xung lượng