Bỏ qua đến nội dung

天才

tiān cái
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thiên tài
  2. 2. điều kiện
  3. 3. quà tặng

Usage notes

Collocations

天才 is often paired with 儿童 or 少年, e.g. 天才儿童, while 天赋 is rarely used in such compounds.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他認為他是個 天才
Nguồn: Tatoeba.org (ID 887886)
他是个 天才
Nguồn: Tatoeba.org (ID 380721)
他是一個數學 天才
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1020042)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ cấu thành 天才