Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. thiên tài
- 2. điều kiện
- 3. quà tặng
Quan hệ giữa các từ
Antonyms
1 itemRelated words
1 itemSynonyms
1 itemUsage notes
Collocations
天才 is often paired with 儿童 or 少年, e.g. 天才儿童, while 天赋 is rarely used in such compounds.
Câu ví dụ
Hiển thị 3他認為他是個 天才 。
他是个 天才 。
他是一個數學 天才 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.