Bỏ qua đến nội dung

太极拳

tài jí quán
HSK 2.0 Cấp 5 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quyền Thái Cực
  2. 2. quyền Thái Cực Quyền
  3. 3. quyền Thái Cực Đạo

Usage notes

Collocations

Common collocations: 打太极拳 (practice taiji), 练太极拳 (train taiji).

Cultural notes

太极拳 is deeply rooted in Chinese philosophy, particularly the concept of yin and yang, and is practiced worldwide for its health benefits.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我每天早上打 太极拳
I practice taiji every morning.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.