Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Trạng từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cực
  2. 2. cực điểm
  3. 3. đỉnh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
必反。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 333044)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 极

北极
běi jí

Cực Bắc

南极
nán jí

cực nam

太极
tài jí

Thái Cực

太极拳
tài jí quán

quyền Thái Cực

极其
jí qí

cực kỳ

极力
jí lì

nỗ lực hết sức

极少数
jí shǎo shù

rất ít

极度
jí dù

cực kỳ

极为
jí wéi

cực kỳ

极端
jí duān

cực đoan

极限
jí xiàn

giới hạn

消极
xiāo jí

tiêu cực

积极
jī jí

tích cực

三极管
sān jí guǎn

đèn ba cực

二极管
èr jí guǎn

điốt

位极人臣
wèi jí rén chén

đạt đến chức quan cao nhất

偏极
piān jí

phân cực

偏极化
piān jí huà

phân cực

偏极镜
piān jí jìng

kính phân cực

偶极
ǒu jí

lưỡng cực

光二极管
guāng èr jí guǎn

điốt quang

光电二极管
guāng diàn èr jí guǎn

điốt quang

两极
liǎng jí

hai cực

两极分化
liǎng jí fēn huà

phân cực

两极化
liǎng jí huà

phân cực

八极拳
bā jí quán

Bát Cực Quyền

北极光
běi jí guāng

cực quang

北极圈
běi jí quān

Vòng Bắc Cực

北极星
běi jí xīng

sao Bắc Cực

北极熊
běi jí xióng

gấu Bắc Cực

北极鸥
běi jí ōu

mòng bể Bắc Cực

南北极
nán běi jí

nam bắc cực

南极光
nán jí guāng

cực quang phương nam

南极座
nán jí zuò

Nam Cực Tọa

南极洲
nán jí zhōu

Châu Nam Cực

南极洲半岛
nán jí zhōu bàn dǎo

Bán đảo Nam Cực

南极海
nán jí hǎi

Nam Cực Hải

南极界
nán jí jiè

vùng Nam Cực

否极泰来
pǐ jí tài lái

cùng cực tất thái lai

喜极而泣
xǐ jí ér qì

khóc vì quá vui mừng

单极
dān jí

đơn cực

地理极
dì lǐ jí

cực địa lý

基极
jī jí

cực gốc (trong transistor)

多极化
duō jí huà

đa cực

太极剑
tài jí jiàn

một loại kiếm thuật truyền thống Trung Quốc

太极图
tài jí tú

sơ đồ vũ trụ quan

太极图说
tài jí tú shuō

thuyết về sơ đồ Thái Cực, sách triết học của Chu Đôn Di thời Tống, bắt đầu từ việc giải thích Kinh Dịch

打太极
dǎ tài jí

tập thái cực quyền

旋转极
xuán zhuǎn jí

cực quay

栅极
shān jí

lưới (trong đèn điện tử chân không)

棒极了
bàng jí le

tuyệt vời

极了
jí le

cực kỳ

极值
jí zhí

cực đại và cực tiểu

极光
jí guāng

cực quang (khí tượng học)

极刑
jí xíng

cực hình

极化
jí huà

phân cực

极北
jí běi

cực bắc

极北朱顶雀
jí běi zhū dǐng què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đỏ Bắc Cực (Acanthis hornemanni)

极北柳莺
jí běi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích phương Bắc (Phylloscopus borealis)

极南
jí nán

cực nam

极右分子
jí yòu fèn zǐ

phần tử cực hữu

极右翼
jí yòu yì

cực hữu (chính trị)

极品
jí pǐn

chất lượng tốt nhất

极地
jí dì

vùng cực

极地狐
jí dì hú

cáo Bắc Cực

极大
jí dà

tối đa

极大值
jí dà zhí

giá trị cực đại

极好
jí hǎo

tuyệt vời

极客
jí kè

geek (từ mượn) (tin học)

极小
jí xiǎo

tối thiểu

极少
jí shǎo

rất ít

极差
jí chā

khoảng biến thiên (của một tập dữ liệu) (thống kê)

极坐标
jí zuò biāo

tọa độ cực (toán học)

极坐标系
jí zuò biāo xì

hệ tọa độ cực

极径
jí jìng

môđun (khoảng cách từ gốc tọa độ trong tọa độ cực)

极性
jí xìng

tính phân cực

极有可能
jí yǒu kě néng

rất có thể

极东
jí dōng

Viễn Đông

极核
jí hé

nhân cực

极乐
jí lè

cực lạc

极乐世界
jí lè shì jiè

cực lạc thế giới (chủ yếu trong Phật giáo)

极权
jí quán

toàn trị

极权主义
jí quán zhǔ yì

chủ nghĩa toàn trị

极深研几
jí shēn yán jǐ

nghiên cứu sâu và chi tiết (thành ngữ)

极为庞大
jí wéi páng dà

khổng lồ

极盛时期
jí shèng shí qī

thời kỳ cực thịnh

极目远望
jí mù yuǎn wàng

nhìn xa tới chân trời

极短篇小说
jí duǎn piān xiǎo shuō

truyện cực ngắn

极端主义
jí duān zhǔ yì

chủ nghĩa cực đoan

极端之恶
jí duān zhī è

cái ác cực đoan (triết học)

极端分子
jí duān fèn zǐ

phần tử cực đoan

极简主义
jí jiǎn zhǔ yì

chủ nghĩa tối giản

极细小
jí xì xiǎo

cực kỳ nhỏ

极致
jí zhì

đỉnh cao

极角
jí jiǎo

góc cực

极超
jí chāo

siêu

极轴
jí zhóu

trục cực (trục x trong tọa độ cực)

极辣
jí là

rất cay

极道
jí dào

yakuza

极限运动
jí xiàn yùn dòng

môn thể thao mạo hiểm

极点
jí diǎn

điểm cực

乐极生悲
lè jí shēng bēi

niềm vui quá độ sinh ra bi thương (thành ngữ); đừng vui mừng quá sớm, mọi việc vẫn có thể xảy ra sai sót!

正极
zhèng jí

cực dương

殚精极虑
dān jīng jí lǜ

dốc hết tâm trí và sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo điều gì đó

消极性
xiāo jí xìng

thụ động

激光二极管
jī guāng èr jí guǎn

điốt laser

无所不用其极
wú suǒ bù yòng qí jí

dùng mọi thủ đoạn để phạm tội

无极
wú jí

huyện Vô Cực ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc

无极县
wú jí xiàn

huyện Vô Cực, thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc

物极必反
wù jí bì fǎn

khi sự vật đạt đến cực điểm thì tất sẽ phản chuyển theo chiều ngược lại (thành ngữ)

环极涡旋
huán jí wō xuán

xoáy cực

登峰造极
dēng fēng zào jí

đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)

登极
dēng jí

lên ngôi

发光二极管
fā guāng èr jí guǎn

điốt phát quang

皇太极
huáng tài jí

Hong Taiji (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích, trị vì 1626-1636 với tư cách Đại Hãn thứ hai của Hậu Kim, sau đó sáng lập nhà Thanh và trị vì 1636-1643 với tư cách Hoàng đế

皇太极清太宗
huáng tài jí qīng tài zōng

Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích, trị vì 1626-1636 với tư cách là Đại Hãn thứ hai của triều đại Hậu Kim, sau đó thành lập triều đại nhà Thanh và trị vì 1636-1643 với tư cách là Hoàng đế

盛极一时
shèng jí yī shí

thịnh hành nhất thời

磁单极子
cí dān jí zǐ

đơn cực từ

磁极
cí jí

cực từ

积极分子
jī jí fèn zǐ

người nhiệt tình

积极反应
jī jí fǎn yìng

phản ứng tích cực

积极性
jī jí xìng

lòng nhiệt tình

积极进取
jī jí jìn qǔ

chủ động

穷凶极恶
qióng xiōng jí è

hung ác cùng cực

穷奢极侈
qióng shē jí chǐ

xa xỉ vô cùng

穷奢极欲
qióng shē jí yù

xa xỉ vô độ; cực kỳ xa hoa lãng phí

穷极
qióng jí

cực kỳ; hoàn toàn

红极一时
hóng jí yī shí

cực kỳ nổi tiếng trong một thời gian

细思极恐
xì sī jí kǒng

nghĩ kỹ thì rất đáng sợ (khẩu ngữ)

终极
zhōng jí

cuối cùng, tối hậu

罪大恶极
zuì dà è jí

phạm tội ác nghiêm trọng (thành ngữ)

至极
zhì jí

cực kỳ

西方极乐世界
xī fāng jí lè shì jiè

Tây phương Cực Lạc thế giới (Sukhavati, cõi Tịnh độ của Phật A Di Đà)

负极
fù jí

cực âm

蹦极
bèng jí

nhảy bungee (từ mượn)

阴极
yīn jí

cực âm

阴极射线管
yīn jí shè xiàn guǎn

ống tia âm cực

阳极
yáng jí

cực dương; điện cực dương; cực dương

阳电极
yáng diàn jí

cực dương

双极
shuāng jí

lưỡng cực

电极
diàn jí

điện cực