Bỏ qua đến nội dung

失业

shī yè
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thất nghiệp
  2. 2. mất việc
  3. 3. không có việc làm

Usage notes

Collocations

常与'保险'搭配,如'失业保险'(unemployment insurance)。

Common mistakes

不说'失工作',正确动词是'失业'或'失去工作'。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
失业 以后,开始学习新的技能。
After he lost his job, he started learning new skills.
失业 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2390150)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.