Bỏ qua đến nội dung

失灵

shī líng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hỏng
  2. 2. không hoạt động
  3. 3. hỏng hóc

Usage notes

Common mistakes

失灵 applies to mechanical or functional failures, not to personal mistakes; for human errors use 失误 (shī wù).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
刹车 失灵 导致了一场事故。
The brake failure caused an accident.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 失灵