Bỏ qua đến nội dung

líng
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. linh hoạt
  2. 2. thông minh
  3. 3. có hiệu quả

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 灵

失灵
shī líng

hỏng

心灵
xīn líng

trí tuệ

心灵手巧
xīn líng shǒu qiǎo

khéo tay hay

机灵
jī ling

thông minh

水灵灵
shuǐ líng líng

tràn đầy sức sống

灵巧
líng qiǎo

khéo léo

灵感
líng gǎn

cảm hứng

灵敏
líng mǐn

nhạy bén

灵机一动
líng jī yī dòng

một ý tưởng sáng tạo chợt lóe lên

灵活
líng huó

linh hoạt

灵通
líng tōng

thông minh

灵魂
líng hún

linh hồn

一个幽灵在欧洲游荡
yī gè yōu líng zài ōu zhōu yóu dàng

Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu. Câu mở đầu của Tuyên ngôn Cộng sản của Marx và Engels.

一灵真性
yī líng zhēn xìng

linh hồn

不灵
bù líng

không hoạt động

二斑百灵
èr bān bǎi líng

sơn ca đốm đôi

亚洲短趾百灵
yà zhōu duǎn zhǐ bǎi líng

Sơn ca ngón ngắn châu Á

亡灵
wáng líng

vong linh

人杰地灵
rén jié dì líng

địa linh nhân kiệt

信息灵通
xìn xi líng tōng

xem 消息靈通|消息灵通

冥顽不灵
míng wán bù líng

ngu đần, ngoan cố, bướng bỉnh

利他灵
lì tā líng

Ritalin (tên thương hiệu)

古灵精怪
gǔ líng jīng guài

kỳ quái

周转不灵
zhōu zhuǎn bù líng

gặp vấn đề về dòng tiền

哈灵根
hā líng gēn

Harlingen, Hà Lan

哭灵
kū líng

khóc linh

四灵
sì líng

tứ linh

图灵
tú líng

Alan Turing (1912-1954), nhà toán học người Anh, được coi là cha đẻ của khoa học máy tính

图灵奖
tú líng jiǎng

Giải thưởng Turing

在天之灵
zài tiān zhī líng

linh hồn người đã khuất

大短趾百灵
dà duǎn zhǐ bǎi líng

sơn ca ngón ngắn lớn (Calandrella brachydactyla)

威灵
wēi líng

uy quyền

威灵顿
wēi líng dùn

Wellington (tên người)

守灵
shǒu líng

canh linh cữu

小精灵
xiǎo jīng líng

yêu tinh

小灵通
xiǎo líng tōng

Hệ thống điện thoại di động PHS (Personal Handy-phone System), mạng di động hoạt động tại Trung Quốc 1998-2013, có nhãn hiệu 'Little Smart'

属灵
shǔ líng

thuộc linh

山青水灵
shān qīng shuǐ líng

núi xanh nước biếc (thành ngữ)

幽灵
yōu líng

bóng ma

广灵
guǎng líng

huyện Quảng Linh ở Đại Đồng, Sơn Tây

广灵县
guǎng líng xiàn

huyện Quảng Linh ở Đại Đồng, Sơn Tây

心有灵犀一点通
xīn yǒu líng xī yī diǎn tōng

hai trái tim hòa làm một, như tê giác truyền cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ); nghĩa bóng hai trái tim cùng nhịp đập

心灵上
xīn líng shàng

thuộc tinh thần

心灵感应
xīn líng gǎn yìng

thần giao cách cảm

心灵鸡汤
xīn líng jī tāng

(thường dùng với nghĩa chê) câu chuyện hoặc câu trích dẫn động viên mang tính an ủi (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách tự lực bán chạy nhất năm 1993 “Chicken Soup for the Soul”)

惠灵顿
huì líng dùn

Wellington, thủ đô của New Zealand

接收器灵敏度
jiē shōu qì líng mǐn dù

độ nhạy máy thu

服他灵
fú tā líng

voltaren, tên thương mại của diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau

机灵鬼
jī líng guǐ

người nhanh trí, lanh lợi

歌百灵
gē bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Australasia (Mirafra javanica)

水灵
shuǐ líng

tươi

洗涤灵
xǐ dí líng

nước rửa chén

活灵活现
huó líng huó xiàn

sống động như thật

消息灵通
xiāo xi líng tōng

được tin tức kịp thời

消息灵通人士
xiāo xi líng tōng rén shì

người có nguồn tin tốt; người nắm được thông tin nội bộ

汉灵帝
hàn líng dì

Hán Linh Đế (156-189), trị vì từ 168 đến 189

激灵
jī líng

rùng mình

生灵
shēng líng

(văn chương) nhân dân

生灵涂炭
shēng líng tú tàn

dân chúng lâm vào cảnh khốn khổ

白翅百灵
bái chì bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca cánh trắng (Melanocorypha leucoptera)

百灵
bǎi líng

chim sơn ca

百灵鸟
bǎi líng niǎo

chim sơn ca

神灵
shén líng

thần linh

精灵
jīng líng

tinh linh

精灵宝钻
jīng líng bǎo zuàn

báu vật của tinh linh

精灵文
jīng líng wén

tiếng yêu tinh (ngôn ngữ của yêu tinh)

细嘴短趾百灵
xì zuǐ duǎn zhǐ bǎi líng

sơn ca ngón ngắn mỏ nhỏ (Calandrella acutirostris)

圣灵
shèng líng

Chúa Thánh Thần

圣灵降临
shèng líng jiàng lín

Lễ Ngũ Tuần

英灵
yīng líng

oan hồn liệt sĩ; linh hồn người anh hùng đã hy sinh

草原百灵
cǎo yuán bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca đồng cỏ (Melanocorypha calandra)

荼毒生灵
tú dú shēng líng

làm khổ dân chúng (thành ngữ)

万应灵丹
wàn yìng líng dān

thuốc chữa bách bệnh

万灵丹
wàn líng dān

thuốc vạn năng

万灵节
wàn líng jié

Lễ Các Thánh (ngày lễ của Kitô giáo vào ngày 2 tháng 11)

蒙古百灵
méng gǔ bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Mông Cổ (Melanocorypha mongolica)

蓝精灵
lán jīng líng

người Smurf (sinh vật hư cấu màu xanh trong truyện tranh Bỉ)

蓝色小精灵
lán sè xiǎo jīng líng

người Smurf

角百灵
jiǎo bǎi líng

sơn ca sừng (Eremophila alpestris)

谢灵运
xiè líng yùn

Tạ Linh Vận (385-433), nhà thơ thời Lưu Tống thuộc Nam triều

轻灵
qīng líng

nhanh nhẹn và khéo léo

通灵
tōng líng

giao tiếp với linh hồn

通灵板
tōng líng bǎn

bảng Ouija

邪灵
xié líng

tà ma

都灵
dū líng

Torino

钟灵毓秀
zhōng líng yù xiù

(nơi) có cảnh đẹp tự nhiên nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)

长嘴百灵
cháng zuǐ bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Tây Tạng (Melanocorypha maxima)

闪灵
shǎn líng

The Shining (phim 1980 của Stanley Kubrick dựa trên tiểu thuyết 1977 của Stephen King)

阿灵顿国家公墓
ā líng dùn guó jiā gōng mù

Nghĩa trang Quốc gia Arlington tại Washington DC, Hoa Kỳ

除灵
chú líng

trừ tà

灵丘
líng qiū

huyện Linh Khâu ở Đại Đồng, Sơn Tây

灵丘县
líng qiū xiàn

huyện Linh Khâu ở Đại Đồng, Sơn Tây

灵丹妙药
líng dān miào yào

thuốc tiên, thuốc thần hiệu (thành ngữ); ví von phương thuốc kỳ diệu cho mọi vấn đề

灵位
líng wèi

bài vị

灵便
líng biàn

nhanh nhẹn

灵光
líng guāng

ánh sáng thiêng liêng (quanh Phật)

灵利
líng lì

thông minh

灵动
líng dòng

nhanh trí

灵台
líng tái

huyện Linh Đài ở Bình Lương, Cam Túc

灵台县
líng tái xiàn

huyện Linh Đài ở Bình Lương, Cam Túc

灵命
líng mìng

ý trời

灵堂
líng táng

nhà tang lễ

灵塔
líng tǎ

tháp tưởng niệm

灵寿
líng shòu

huyện Linh Thọ ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc

灵寿县
líng shòu xiàn

huyện Linh Thọ ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc

灵妙
líng miào

kỳ diệu; tinh xảo; khéo léo

灵媒
líng méi

người trung gian giữa thế giới tâm linh và con người

灵宝
líng bǎo

Linh Bảo, thành phố cấp huyện ở Tam Môn Hiệp, Hà Nam

灵宝市
líng bǎo shì

Linh Bảo, thành phố cấp huyện ở Tam Môn Hiệp, Hà Nam

灵山
líng shān

huyện Linh Sơn thuộc địa cấp thị Khâm Châu, Quảng Tây

灵山县
líng shān xiàn

huyện Linh Sơn thuộc địa cấp thị Khâm Châu, Quảng Tây

灵川
líng chuān

huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm, Quảng Tây

灵川县
líng chuān xiàn

huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm, Quảng Tây

灵床
líng chuáng

linh cữu

灵快
líng kuài

nhanh nhẹn

灵性
líng xìng

bản tính tâm linh

灵怪
líng guài

yêu quái

灵恩
líng ēn

Cơ đốc giáo đặc ân

灵恩派
líng ēn pài

Phong trào đặc ân

灵感触发图
líng gǎn chù fā tú

sơ đồ tư duy

灵敏度
líng mǐn dù

độ nhạy

灵柩
líng jiù

quan tài chứa thi thể

灵棺
líng guān

quan tài

灵枢经
líng shū jīng

Kinh Linh Khu, văn bản y học cổ Trung Quốc

灵机
líng jī

sự lóe sáng bất ngờ

灵武
líng wǔ

Lingwu, thành phố cấp huyện ở Ngân Xuyên, Ninh Hạ

灵武市
líng wǔ shì

Lingwu, thành phố cấp huyện ở Ngân Xuyên, Ninh Hạ

灵气
líng qì

linh khí (ảnh hưởng tâm linh của núi non v.v.)

灵气疗法
líng qì liáo fǎ

liệu pháp Reiki (chữa bệnh bằng lòng bàn tay)

灵泛
líng fàn

nhanh nhẹn

灵活性
líng huó xìng

tính linh hoạt

灵渠
líng qú

kênh Linh Cừ, kênh đào ở huyện Hưng An, Quảng Tây, xây năm 214 TCN để nối Trường Giang với Châu Giang

灵牌
líng pái

bài vị

灵犀
líng xī

sừng tê giác, được cho là ban cho khả năng thần giao cách cảm

灵犀一点通
líng xī yī diǎn tōng

sự tâm đầu ý hợp

灵犀相通
líng xī xiāng tōng

tâm đầu ý hợp

灵璧
líng bì

huyện Linh Bích ở Tú Châu, An Huy

灵璧县
líng bì xiàn

huyện Linh Bích ở Tú Châu, An Huy

灵界
líng jiè

thế giới linh hồn

灵异
líng yì

thần linh

灵的世界
líng de shì jiè

thế giới linh hồn

灵石
líng shí

huyện Linh Thạch thuộc Tấn Trung, Sơn Tây

灵石县
líng shí xiàn

huyện Lingshi (thuộc Tấn Trung, Sơn Tây)

灵符
líng fú

bùa thiêng của Đạo giáo

灵芝
líng zhī

nấm linh chi

灵药
líng yào

thuốc tiên huyền thoại của người bất tử

灵语
líng yǔ

tiếng lạ (ân tứ thuộc linh)

灵谷寺
líng gǔ sì

Linggu (chùa ở Nam Kinh)

灵猫
líng māo

cầy hương (mèo cây)

灵猫类
líng māo lèi

cầy hương (mèo cây)

灵车
líng chē

xe tang

灵醒
líng xǐng

tỉnh táo

灵长
líng cháng

trường thọ và thịnh vượng

灵长
líng zhǎng

động vật linh trưởng (khỉ, vượn, người...)

灵长目
líng zhǎng mù

bộ linh trưởng (gồm khỉ, vượn người, v.v.)

灵长类
líng zhǎng lèi

động vật linh trưởng (khỉ, vượn, người, v.v.)

灵雀寺
líng qiǎo sì

Chùa Nyitso ở huyện Đạo Phu, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

灵验
líng yàn

linh nghiệm

灵骨塔
líng gǔ tǎ

nhà táng tro cốt

灵体
líng tǐ

linh hồn

灵魂人物
líng hún rén wù

nhân vật chủ chốt

灵魂出窍
líng hún chū qiào

trải nghiệm thoát xác

灵魂深处
líng hún shēn chù

trong sâu thẳm tâm hồn

显灵
xiǎn líng

hiện linh

魂灵
hún líng

linh hồn

凤头百灵
fèng tóu bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca mào (Galerida cristata)

黑百灵
hēi bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca đen (Melanocorypha yeltoniensis)

机灵
jī líng

thông minh