灵
Định nghĩa
- 1. linh hoạt
- 2. thông minh
- 3. có hiệu quả
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 灵
hỏng
trí tuệ
khéo tay hay
thông minh
tràn đầy sức sống
khéo léo
cảm hứng
nhạy bén
một ý tưởng sáng tạo chợt lóe lên
linh hoạt
thông minh
linh hồn
Một bóng ma đang ám ảnh châu Âu. Câu mở đầu của Tuyên ngôn Cộng sản của Marx và Engels.
linh hồn
không hoạt động
sơn ca đốm đôi
Sơn ca ngón ngắn châu Á
vong linh
địa linh nhân kiệt
xem 消息靈通|消息灵通
ngu đần, ngoan cố, bướng bỉnh
Ritalin (tên thương hiệu)
kỳ quái
gặp vấn đề về dòng tiền
Harlingen, Hà Lan
khóc linh
tứ linh
Alan Turing (1912-1954), nhà toán học người Anh, được coi là cha đẻ của khoa học máy tính
Giải thưởng Turing
linh hồn người đã khuất
sơn ca ngón ngắn lớn (Calandrella brachydactyla)
uy quyền
Wellington (tên người)
canh linh cữu
yêu tinh
Hệ thống điện thoại di động PHS (Personal Handy-phone System), mạng di động hoạt động tại Trung Quốc 1998-2013, có nhãn hiệu 'Little Smart'
thuộc linh
núi xanh nước biếc (thành ngữ)
bóng ma
huyện Quảng Linh ở Đại Đồng, Sơn Tây
huyện Quảng Linh ở Đại Đồng, Sơn Tây
hai trái tim hòa làm một, như tê giác truyền cảm xúc qua chiếc sừng duy nhất (thành ngữ); nghĩa bóng hai trái tim cùng nhịp đập
thuộc tinh thần
thần giao cách cảm
(thường dùng với nghĩa chê) câu chuyện hoặc câu trích dẫn động viên mang tính an ủi (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách tự lực bán chạy nhất năm 1993 “Chicken Soup for the Soul”)
Wellington, thủ đô của New Zealand
độ nhạy máy thu
voltaren, tên thương mại của diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau
người nhanh trí, lanh lợi
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Australasia (Mirafra javanica)
tươi
nước rửa chén
sống động như thật
được tin tức kịp thời
người có nguồn tin tốt; người nắm được thông tin nội bộ
Hán Linh Đế (156-189), trị vì từ 168 đến 189
rùng mình
(văn chương) nhân dân
dân chúng lâm vào cảnh khốn khổ
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca cánh trắng (Melanocorypha leucoptera)
chim sơn ca
chim sơn ca
thần linh
tinh linh
báu vật của tinh linh
tiếng yêu tinh (ngôn ngữ của yêu tinh)
sơn ca ngón ngắn mỏ nhỏ (Calandrella acutirostris)
Chúa Thánh Thần
Lễ Ngũ Tuần
oan hồn liệt sĩ; linh hồn người anh hùng đã hy sinh
(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca đồng cỏ (Melanocorypha calandra)
làm khổ dân chúng (thành ngữ)
thuốc chữa bách bệnh
thuốc vạn năng
Lễ Các Thánh (ngày lễ của Kitô giáo vào ngày 2 tháng 11)
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Mông Cổ (Melanocorypha mongolica)
người Smurf (sinh vật hư cấu màu xanh trong truyện tranh Bỉ)
người Smurf
sơn ca sừng (Eremophila alpestris)
Tạ Linh Vận (385-433), nhà thơ thời Lưu Tống thuộc Nam triều
nhanh nhẹn và khéo léo
giao tiếp với linh hồn
bảng Ouija
tà ma
Torino
(nơi) có cảnh đẹp tự nhiên nuôi dưỡng nhân tài (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Tây Tạng (Melanocorypha maxima)
The Shining (phim 1980 của Stanley Kubrick dựa trên tiểu thuyết 1977 của Stephen King)
Nghĩa trang Quốc gia Arlington tại Washington DC, Hoa Kỳ
trừ tà
huyện Linh Khâu ở Đại Đồng, Sơn Tây
huyện Linh Khâu ở Đại Đồng, Sơn Tây
thuốc tiên, thuốc thần hiệu (thành ngữ); ví von phương thuốc kỳ diệu cho mọi vấn đề
bài vị
nhanh nhẹn
ánh sáng thiêng liêng (quanh Phật)
thông minh
nhanh trí
huyện Linh Đài ở Bình Lương, Cam Túc
huyện Linh Đài ở Bình Lương, Cam Túc
ý trời
nhà tang lễ
tháp tưởng niệm
huyện Linh Thọ ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc
huyện Linh Thọ ở Thạch Gia Trang, Hà Bắc
kỳ diệu; tinh xảo; khéo léo
người trung gian giữa thế giới tâm linh và con người
Linh Bảo, thành phố cấp huyện ở Tam Môn Hiệp, Hà Nam
Linh Bảo, thành phố cấp huyện ở Tam Môn Hiệp, Hà Nam
huyện Linh Sơn thuộc địa cấp thị Khâm Châu, Quảng Tây
huyện Linh Sơn thuộc địa cấp thị Khâm Châu, Quảng Tây
huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm, Quảng Tây
huyện Linh Xuyên ở Quế Lâm, Quảng Tây
linh cữu
nhanh nhẹn
bản tính tâm linh
yêu quái
Cơ đốc giáo đặc ân
Phong trào đặc ân
sơ đồ tư duy
độ nhạy
quan tài chứa thi thể
quan tài
Kinh Linh Khu, văn bản y học cổ Trung Quốc
sự lóe sáng bất ngờ
Lingwu, thành phố cấp huyện ở Ngân Xuyên, Ninh Hạ
Lingwu, thành phố cấp huyện ở Ngân Xuyên, Ninh Hạ
linh khí (ảnh hưởng tâm linh của núi non v.v.)
liệu pháp Reiki (chữa bệnh bằng lòng bàn tay)
nhanh nhẹn
tính linh hoạt
kênh Linh Cừ, kênh đào ở huyện Hưng An, Quảng Tây, xây năm 214 TCN để nối Trường Giang với Châu Giang
bài vị
sừng tê giác, được cho là ban cho khả năng thần giao cách cảm
sự tâm đầu ý hợp
tâm đầu ý hợp
huyện Linh Bích ở Tú Châu, An Huy
huyện Linh Bích ở Tú Châu, An Huy
thế giới linh hồn
thần linh
thế giới linh hồn
huyện Linh Thạch thuộc Tấn Trung, Sơn Tây
huyện Lingshi (thuộc Tấn Trung, Sơn Tây)
bùa thiêng của Đạo giáo
nấm linh chi
thuốc tiên huyền thoại của người bất tử
tiếng lạ (ân tứ thuộc linh)
Linggu (chùa ở Nam Kinh)
cầy hương (mèo cây)
cầy hương (mèo cây)
xe tang
tỉnh táo
trường thọ và thịnh vượng
động vật linh trưởng (khỉ, vượn, người...)
bộ linh trưởng (gồm khỉ, vượn người, v.v.)
động vật linh trưởng (khỉ, vượn, người, v.v.)
Chùa Nyitso ở huyện Đạo Phu, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên
linh nghiệm
nhà táng tro cốt
linh hồn
nhân vật chủ chốt
trải nghiệm thoát xác
trong sâu thẳm tâm hồn
hiện linh
linh hồn
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca mào (Galerida cristata)
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca đen (Melanocorypha yeltoniensis)
thông minh