Chuyển đến nội dung chính

奏

zòu

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tấu nhạc
  2. 2. đạt được

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我在一個樂團裡演 奏 。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 836125)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.

Từ chứa 奏

伴奏
bàn zòu

đệm nhạc; đệm đàn

奏效
zòu xiào

có hiệu quả; công hiệu

演奏
yǎn zòu

biểu diễn (nhạc cụ); diễn tấu; chơi (nhạc)

节奏
jié zòu

nhịp điệu; tiết tấu

三重奏
sān chóng zòu

tam tấu

二重奏
èr chóng zòu

song ca

先斩后奏
xiān zhǎn hòu zòu

chém trước tâu sau

八重奏
bā chóng zòu

bát trùng tấu

前奏
qián zòu

khúc dạo đầu

前奏曲
qián zòu qǔ

khúc dạo đầu

协奏
xié zòu

biểu diễn (bản concerto)

协奏曲
xié zòu qǔ

bản concerto

合奏
hé zòu

hòa tấu

吹奏
chuī zòu

thổi

启奏
qǐ zòu

tâu lên vua

四重奏
sì chóng zòu

tứ tấu

奏乐
zòu yuè

biểu diễn âm nhạc

奏鸣曲
zòu míng qǔ

sonata

弹奏
tán zòu

chơi (nhạc cụ, đặc biệt là đàn)

拨奏
bō zòu

pizzicato

斩而不奏
zhǎn ér bù zòu

làm việc gì mà không báo cáo (thành ngữ)

曲终奏雅
qǔ zhōng zòu yǎ

kết thúc hoàn hảo (thành ngữ)

滚奏
gǔn zòu

cuộn trống

演奏者
yǎn zòu zhě

người biểu diễn

无伴奏合唱
wú bàn zòu hé chàng

hát không nhạc đệm

独奏
dú zòu

độc tấu

申奏
shēn zòu

trình bày (một văn bản)

节奏口技
jié zòu kǒu jì

beatboxing

节奏布鲁斯
jié zòu bù lǔ sī

nhạc rhythm and blues (R&B)

变奏
biàn zòu

biến tấu

变奏曲
biàn zòu qǔ

biến tấu (âm nhạc)

重奏
chóng zòu

hòa tấu

钢琴演奏
gāng qín yǎn zòu

biểu diễn piano

间奏
jiān zòu

khúc nhạc xen giữa (âm nhạc)

陈奏
chén zòu

trình tấu lên vua