Định nghĩa
- 1. khắc
- 2. chữ khắc
- 3. đồng ý
- 4. hợp đồng
- 5. văn tự
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 契
cơ hội
hợp đồng
hiểu ý nhau
tình bạn
hợp đồng vay mượn
hoàn toàn phù hợp
hiệp hội Cơ Đốc
địa khế
Khiết Đan, dân tộc cổ ở Trung Quốc, một nhánh của người Đông Hồ sống ở thung lũng sông Xar Murun, thượng nguồn sông Liêu Hà
Cheka, cơ quan mật vụ Liên Xô, tiền thân của KGB
sự đồng ý
mẹ nuôi
con nuôi
khế ước
Vịnh Chesapeake
mũi tên dùng làm dấu hiệu quyền lực (của chỉ huy chiến trường)
bài cầu ước (trò chơi bài)
tinh thần tôn trọng hợp đồng
Anton Pavlovich Chekhov (1860-1904), nhà văn Nga nổi tiếng với truyện ngắn và kịch
văn khế nhà đất
hợp nhau
Leonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý
Puccini
(văn chương) hợp nhau, tương khế
hợp đồng
Sochi (thành phố bên Biển Đen ở Nga)
Dãy núi Appalachian ở Bắc Mỹ