Chuyển đến nội dung chính

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khắc
  2. 2. chữ khắc
  3. 3. đồng ý
  4. 4. hợp đồng
  5. 5. văn tự

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
請簽署 契 約。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4455726)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.

Từ chứa 契

契机
qì jī

thời cơ; bước ngoặt

契约
qì yuē

khế ước; hợp đồng

默契
mò qì

ăn ý; hiểu ý nhau

交契
jiāo qì

tình bạn

借契
jiè qì

hợp đồng vay mượn

同符合契
tóng fú hé qì

hoàn toàn phù hợp

团契
tuán qì

hiệp hội Cơ Đốc

地契
dì qì

địa khế

契丹
qì dān

Khiết Đan, dân tộc cổ ở Trung Quốc, một nhánh của người Đông Hồ sống ở thung lũng sông Xar Murun, thượng nguồn sông Liêu Hà

契卡
qì kǎ

Cheka, cơ quan mật vụ Liên Xô, tiền thân của KGB

契合
qì hé

sự đồng ý

契妈
qì mā

mẹ nuôi

契子
qì zǐ

con nuôi

契据
qì jù

khế ước

契沙比克湾
qì shā bǐ kè wān

Vịnh Chesapeake

契箭
qì jiàn

mũi tên dùng làm dấu hiệu quyền lực (của chỉ huy chiến trường)

契约桥牌
qì yuē qiáo pái

bài cầu ước (trò chơi bài)

契约精神
qì yuē jīng shén

tinh thần tôn trọng hợp đồng

契诃夫
qì hē fū

Anton Pavlovich Chekhov (1860-1904), nhà văn Nga nổi tiếng với truyện ngắn và kịch

房契
fáng qì

văn khế nhà đất

投契
tóu qì

hợp nhau

斐波那契
fěi bō nà qì

Leonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý

普契尼
pǔ qì ní

Puccini

相契
xiāng qì

(văn chương) hợp nhau, tương khế

约契
yuē qì

hợp đồng

索契
suǒ qì

Sochi (thành phố bên Biển Đen ở Nga)

阿巴拉契亚
ā bā lā qì yà

Dãy núi Appalachian ở Bắc Mỹ