契
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khắc
- 2. chữ khắc
- 3. đồng ý
- 4. hợp đồng
- 5. văn tự
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1請簽署 契 約。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 契
thời cơ; bước ngoặt
khế ước; hợp đồng
ăn ý; hiểu ý nhau
tình bạn
hợp đồng vay mượn
hoàn toàn phù hợp
hiệp hội Cơ Đốc
địa khế
Khiết Đan, dân tộc cổ ở Trung Quốc, một nhánh của người Đông Hồ sống ở thung lũng sông Xar Murun, thượng nguồn sông Liêu Hà
Cheka, cơ quan mật vụ Liên Xô, tiền thân của KGB
sự đồng ý
mẹ nuôi
con nuôi
khế ước
Vịnh Chesapeake
mũi tên dùng làm dấu hiệu quyền lực (của chỉ huy chiến trường)
bài cầu ước (trò chơi bài)
tinh thần tôn trọng hợp đồng
Anton Pavlovich Chekhov (1860-1904), nhà văn Nga nổi tiếng với truyện ngắn và kịch
văn khế nhà đất
hợp nhau
Leonardo Fibonacci (khoảng 1170-1250), nhà toán học người Ý
Puccini
(văn chương) hợp nhau, tương khế
hợp đồng
Sochi (thành phố bên Biển Đen ở Nga)
Dãy núi Appalachian ở Bắc Mỹ