Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. đi vội vàng đến
- 2. vội vàng đến
- 3. đi nhanh đến
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Often collocates with abstract goals like 前线 (frontline), 战场 (battlefield), or 工作岗位 (post).
Common mistakes
Do not use 奔赴 with places for leisure; it implies urgency, duty, or noble purpose.
Câu ví dụ
Hiển thị 1他 奔赴 前线支援。
He rushed to the front line to provide support.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.