Bỏ qua đến nội dung

奔赴

bēn fù
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đi vội vàng đến
  2. 2. vội vàng đến
  3. 3. đi nhanh đến

Usage notes

Collocations

Often collocates with abstract goals like 前线 (frontline), 战场 (battlefield), or 工作岗位 (post).

Common mistakes

Do not use 奔赴 with places for leisure; it implies urgency, duty, or noble purpose.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
奔赴 前线支援。
He rushed to the front line to provide support.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.