奔
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. đi đến
- 2. đi về phía
- 3. đi hướng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1我往学校 奔 去。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 奔
mỗi người đi một ngả
đi lại vội vàng
đi vội vàng đến
chạy
Mercedes-Benz
tìm chỗ nương thân
chạy khắp nơi
đi thẳng đến
Bán đảo Peloponnese
trốn chạy
mỗi người một ngả
tin vui đến mức ai cũng hân hoan và truyền tai nhau (tiếng lóng Internet)
tản mát khắp nơi
gần ba mươi tuổi
chạy vạy lo việc
vội về chịu tang cha mẹ hoặc ông bà
gần bốn mươi tuổi
nhóm người sinh từ 1975 đến 1985, được coi là thế hệ vừa hưởng thụ vừa làm việc cật lực nhất Trung Quốc (tiếng lóng mạng)
bận rộn chạy ngược chạy xuôi
phóng khoáng
bay lên mặt trăng
chảy xiết
(nói về dòng nước xiết) chảy xiết xuống
(từ mới) gặp mặt ngoài đời sau khi quen biết qua mạng
chạy tán loạn
đột kích đường dài
chạy
chạy đi báo tin cho nhau
chạy trốn
điều phấn đấu
(văn chương) (nhanh như) ngựa phi
Pentium (bộ vi xử lý của Intel)
chạy đông chạy tây (thành ngữ); tất bật ngược xuôi
Mercedes-Benz
(tiếng lóng) xúc động
chạy như điên; lao nhanh
lang sói chạy và lợn rừng xông tới (thành ngữ); đám người xấu tụ tập như dã thú
(thành ngữ) bận rộn kinh khủng
bỏ trốn với người yêu
nghĩa đen: (như) vạn mã bôn đằng (thành ngữ)
chạy khỏa thân
tấn công từ hướng bất ngờ
đuổi theo và tấn công kẻ thù đang chạy trốn
chạy trốn đến
chạy nhanh
lao nhanh