Bỏ qua đến nội dung

bèn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đi đến
  2. 2. đi về phía
  3. 3. đi hướng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我往学校 去。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 奔

各奔前程
gè bèn qián chéng

mỗi người đi một ngả

奔波
bēn bō

đi lại vội vàng

奔赴
bēn fù

đi vội vàng đến

奔跑
bēn pǎo

chạy

奔驰
bēn chí

Mercedes-Benz

投奔
tóu bèn

tìm chỗ nương thân

东奔西走
dōng bēn xī zǒu

chạy khắp nơi

直奔
zhí bèn

đi thẳng đến

伯罗奔尼撒
bó luó bēn ní sā

Bán đảo Peloponnese

出奔
chū bēn

trốn chạy

各奔东西
gè bèn dōng xī

mỗi người một ngả

喜大普奔
xǐ dà pǔ bēn

tin vui đến mức ai cũng hân hoan và truyền tai nhau (tiếng lóng Internet)

四散奔逃
sì sàn bēn táo

tản mát khắp nơi

奔三
bèn sān

gần ba mươi tuổi

奔命
bēn mìng

chạy vạy lo việc

奔丧
bēn sāng

vội về chịu tang cha mẹ hoặc ông bà

奔四
bèn sì

gần bốn mươi tuổi

奔奔族
bēn bēn zú

nhóm người sinh từ 1975 đến 1985, được coi là thế hệ vừa hưởng thụ vừa làm việc cật lực nhất Trung Quốc (tiếng lóng mạng)

奔忙
bēn máng

bận rộn chạy ngược chạy xuôi

奔放
bēn fàng

phóng khoáng

奔月
bèn yuè

bay lên mặt trăng

奔流
bēn liú

chảy xiết

奔泻
bēn xiè

(nói về dòng nước xiết) chảy xiết xuống

奔现
bēn xiàn

(từ mới) gặp mặt ngoài đời sau khi quen biết qua mạng

奔窜
bēn cuàn

chạy tán loạn

奔袭
bēn xí

đột kích đường dài

奔走
bēn zǒu

chạy

奔走相告
bēn zǒu xiāng gào

chạy đi báo tin cho nhau

奔逃
bēn táo

chạy trốn

奔头
bèn tou

điều phấn đấu

奔马
bēn mǎ

(văn chương) (nhanh như) ngựa phi

奔腾
bēn téng

Pentium (bộ vi xử lý của Intel)

东奔西跑
dōng bēn xī pǎo

chạy đông chạy tây (thành ngữ); tất bật ngược xuôi

梅塞德斯奔驰
méi sài dé sī bēn chí

Mercedes-Benz

泪奔
lèi bēn

(tiếng lóng) xúc động

狂奔
kuáng bēn

chạy như điên; lao nhanh

狼奔豕突
láng bēn shǐ tū

lang sói chạy và lợn rừng xông tới (thành ngữ); đám người xấu tụ tập như dã thú

疲于奔命
pí yú bēn mìng

(thành ngữ) bận rộn kinh khủng

私奔
sī bēn

bỏ trốn với người yêu

万马奔腾
wàn mǎ bēn téng

nghĩa đen: (như) vạn mã bôn đằng (thành ngữ)

裸奔
luǒ bēn

chạy khỏa thân

迂回奔袭
yū huí bēn xí

tấn công từ hướng bất ngờ

追奔逐北
zhuī bēn zhú běi

đuổi theo và tấn công kẻ thù đang chạy trốn

逃奔
táo bèn

chạy trốn đến

连奔带跑
lián bēn dài pǎo

chạy nhanh

飞奔
fēi bēn

lao nhanh