Định nghĩa
- 1. xa xỉ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 奢
sang trọng
mong muốn xa xỉ
Ngũ Xa
hàng xa xỉ
dễ quen với xa hoa, khó quen với tiết kiệm (thành ngữ)
đòi hỏi xa xỉ
xa xỉ
một hy vọng xa vời
xa xỉ, sang trọng
xa xỉ
She Xiang (khoảng 1361-1396), nữ thủ lĩnh dân tộc Di ở Vân Nam thời đầu nhà Minh
xa hoa, tráng lệ
kiêng xa hoa, đề cao tiết kiệm (thành ngữ)
dễ dàng từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ (thành ngữ)
xa xỉ vô cùng
xa xỉ vô độ; cực kỳ xa hoa lãng phí
xa hoa
xa hoa trụy lạc