奢
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. xa xỉ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1好 奢 華!
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 奢
xa xỉ; hoang phí
hy vọng viển vông; mong ước quá đáng
Ngũ Xa
hàng xa xỉ
dễ quen với xa hoa, khó quen với tiết kiệm (thành ngữ)
đòi hỏi xa xỉ
xa xỉ
một hy vọng xa vời
xa xỉ, sang trọng
xa xỉ
She Xiang (khoảng 1361-1396), nữ thủ lĩnh dân tộc Di ở Vân Nam thời đầu nhà Minh
xa hoa, tráng lệ
kiêng xa hoa, đề cao tiết kiệm (thành ngữ)
dễ dàng từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ (thành ngữ)
xa xỉ vô cùng
xa xỉ vô độ; cực kỳ xa hoa lãng phí
xa hoa
xa hoa trụy lạc