女书
nǚ shū
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. chữ Nữ thư, hệ thống âm tiết dùng cho phương ngữ của dân tộc Dao do phụ nữ ở huyện Giang Vĩnh, phía nam Hồ Nam thiết kế và sử dụng