女
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. nữ
- 2. con gái
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 女
công chúa tiên
con cái
phụ nữ
vợ
con gái
bàu
con rể
phụ nữ
phái nữ
bạn gái
cô gái học sinh
phụ nữ
con cái
cháu gái
cô gái
mẹ và con gái
cha con gái
nam nữ
đẹp gái
con gái
ba phụ nữ là một cái chợ
ba phụ nữ là đủ một vở kịch
Hội Liên hiệp Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa
Huyền Nữ Cửu Thiên
con gái nuôi
gái ế lười yêu
quan hệ bừa bãi
cung nữ
tiên nữ
Tiên Nữ Tọa
Tiên Nữ tọa đại tinh vân
thiên hà Tiên Nữ
Tiên Nữ Tinh Tọa
thiên hà Tiên Nữ
pháo hoa cầm tay
nữ tỳ
nữ tu sĩ
con cái
Nhi Nữ Anh Hùng Truyện
phụ nữ ế
chứng ghét phụ nữ
cô hầu bàn
gái cò mồi
ca nữ
tín đồ Phật giáo tại gia
tứ đại mỹ nữ
Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
kẻ sĩ chết vì người tri kỷ, người con gái làm đẹp vì người mình yêu
cháu gái (con gái của con gái mình)
cháu gái (con gái của chị/em gái mình)
chồng của cháu gái (con gái của chị/em gái)
nữ chủ nhà
nữ nhân vật chính (trong tiểu thuyết hoặc phim)
nữ tiếp viên hàng không
phụ nữ
vợ
phụ nữ (nói chung)
tính khí đàn bà
bạn gái
tu viện nữ
nữ kiệt
người giúp việc nữ
người hầu gái; người giúp việc nữ
phù dâu
nữ diễn viên
con gái
tường parapet có lỗ châu mai
một loại rượu Trung Quốc
quý bà
nữ công tước
bạn gái
đồng tính nữ (thông tục)
phụ nữ
đơn nữ
bàu
Phụ nữ ưu tiên!
khi con gái lớn thì phải gả chồng (thành ngữ)
nghĩa đen: con gái lớn lên thay đổi mười tám lần từ thời thơ ấu đến khi trưởng thành (thành ngữ)
con gái thần thoại của Viêm Đế, sau khi chết đuối đã hóa thành chim Tinh Vệ
con rể
Nữ Oa (người sáng tạo ra loài người trong thần thoại Trung Hoa)
Nữ Oa thị (người sáng tạo ra loài người trong thần thoại Trung Hoa)
bé gái
phụ nữ
quyền bầu cử của phụ nữ
đức hạnh của phụ nữ là không có tài năng (thành ngữ)
cô gái; thiếu nữ
con gái
nhà gái (trong hôn nhân)
nữ tướng
phù thủy
nữ nhân viên bán hàng
nhà vệ sinh nữ
phụ nữ thành đạt trong sự nghiệp
phụ nữ
chủ nghĩa nữ quyền
cắt xén bộ phận sinh dục nữ
làm cho nữ tính hóa
chán ghét phụ nữ
chủ nghĩa khinh miệt phụ nữ
bà chủ nhà (nữ)
(của phụ nữ) ăn mặc như đàn ông (thành ngữ)
bóng chuyền nữ
phía nhà gái (trong đám cưới)
ngôi sao nữ
chữ Nữ thư, hệ thống âm tiết dùng cho phương ngữ của dân tộc Dao do phụ nữ ở huyện Giang Vĩnh, phía nam Hồ Nam thiết kế và sử dụng
bạn gái
quyền phụ nữ
chủ nghĩa nữ quyền
nữ thần chiến binh
(miệt thị) đàn bà
phụ nữ nam tính
tường có lỗ châu mai
nữ hoàng
cô gái học sinh
con gái sinh ra là để đi lấy chồng (thành ngữ)
phụ nữ
nữ hoàng
Đại học Queen's (Belfast)
nữ hoàng đế
Nữ Chân, một dân tộc Tungus, tiền thân của dân tộc Mãn Châu, người đã thành lập nhà Hậu Kim và nhà Thanh
tiếng Nữ Chân
nữ giới trong gia đình
nữ thần
tu hài (Panopea abrupta)
bạn gái (tiếng lóng)
bé gái
quản gia nữ
nữ công (ví dụ: may vá)
nữ thừa kế
nữ giám thị
nữ sắc
quần áo phụ nữ
áo nữ
nữ cảnh sát
nữ cảnh sát
cây nữ trinh (chi Ligustrum)
thiếu nữ
âm hộ
đôi nữ (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
nyotaimori, tục phục vụ sushi trên cơ thể phụ nữ khỏa thân của Nhật Bản
giọng nữ cao
thiếu nữ xinh đẹp
người quân tử không tranh chấp với phụ nữ (thành ngữ)
gái điếm; gái mại dâm
mỹ nữ
con cái của chị/em gái vợ
cháu gái
chồng của con gái anh trai
cháu gái của cháu trai (con gái của cháu trai gọi là cháu gái)
gái điếm
nữ tỳ
phụ nữ
chủ nhiệm ủy ban phụ nữ địa phương
Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)
phụ nữ có thể đảm đương nửa trời (nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội)
phong trào phụ nữ
(tên một chòm sao)
gả con gái
cô gái được nuông chiều từ gia đình giàu có
con cái
cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có (tiếng lóng Internet)
nữ anh hùng trong truyện dân gian thời nhà Tần, đi tìm chồng và nước mắt của nàng đã làm sụp đổ một đoạn Vạn Lý Trường Thành để lộ thi thể chồng
một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân
cháu gái
chồng của con gái con trai mình
nữ geek
người phụ nữ chưa chồng
Xử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo)
cung nữ
con gái nuôi
người phụ nữ bị khuyết tật bẩm sinh không có hoặc teo âm đạo
con gái tôi (khiêm tốn)
cô gái nhỏ nhắn và yêu kiều
cô gái
Jungfrau, đỉnh núi ở Thụy Sĩ
Khi cô gái mỉm cười, việc mai mối đã thành công một nửa. (thành ngữ)
trai gái trẻ
thiếu nữ
cô gái trong mộng của bạn (khẩu ngữ)
cung nữ già
gái gọi
tài nữ
(tiếng lóng) tán gái
gánh vác gia đình vợ con
người phụ nữ vật chất
xem 曼荷蓮學院|曼荷莲学院
chắt gái
SELENE, tàu quỹ đạo Mặt Trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007
Nữ thần Mặt Trăng
mong con gái thành phượng hoàng (thành ngữ)
con gái thứ hai
người phụ nữ ham muốn tình dục
ức hiếp người dân
nữ ca sĩ (từ cổ)
mẹ và con gái
người phụ nữ xuất thân từ gia đình bình thường
người phụ nữ giặt quần áo
gái lẳng lơ
Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ