Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nô lệ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他是個 隸。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6760108)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 奴

奴隶
nú lì

nô lệ

丁加奴
dīng jiā nú

Terengganu

佐丹奴
zuǒ dān nú

Giordano

匈奴
xiōng nú

Hung Nô

卡奴
kǎ nú

nô lệ thẻ tín dụng

史奴比
shǐ nú bǐ

Snoopy (chú chó cưng trong truyện tranh)

哈奴曼
hā nú màn

Hanuman, thần khỉ trong sử thi Ramayana của Ấn Độ

喀奴特
kā nú tè

Canute

奴仆
nú pú

người hầu

奴儿干
nú ér gān

vùng đất thuộc Hắc Long Giang và khu vực Vladivostok do nhà Minh cai trị

奴儿干都司
nú ér gān dū sī

khu hành chính cấp tỉnh thời nhà Minh ở khu vực Hắc Long Giang và Vladivostok

奴化
nú huà

nô dịch hóa; khuất phục

奴婢
nú bì

nô tì

奴工
nú gōng

lao động nô lệ

奴役
nú yì

nô dịch

奴才
nú cai

nô tài

奴隶主
nú lì zhǔ

chủ nô

奴隶制
nú lì zhì

chế độ nô lệ

奴隶制度
nú lì zhì dù

chế độ nô lệ

奴隶社会
nú lì shè huì

xã hội chiếm hữu nô lệ

奴颜婢膝
nú yán bì xī

nịnh hót và quỳ gối (thành ngữ); khúm núm

孩奴
hái nú

nô lệ của con cái, cha mẹ vất vả làm mọi thứ để đảm bảo hạnh phúc cho con mà bỏ bê nhu cầu của bản thân

守财奴
shǒu cái nú

kẻ hà tiện

家奴
jiā nú

nô lệ trong nhà

爱奴
ài nú

xem 阿伊努

房奴
fáng nú

nô lệ của khoản thế chấp

毗湿奴
pí shī nú

Vishnu (thần Hindu)

火奴鲁鲁
huǒ nú lǔ lǔ

Honolulu, thủ phủ của Hawaii

狂奴故态
kuáng nú gù tài

cố chấp với lối sống của mình (thành ngữ)

瓜拉丁加奴
guā lā dīng jiā nú

Kuala Terengganu, thủ phủ bang Terengganu, Malaysia

白奴
bái nú

nô lệ cổ trắng (nhân viên văn phòng bị làm việc quá sức và bị bóc lột)

美利奴羊
měi lì nú yáng

cừu Merino

耕奴
gēng nú

nô lệ nông nghiệp

耕当问奴
gēng dāng wèn nú

nếu cày thì hỏi người nô bộc (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp

耕当问奴,织当访婢
gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bì

việc cày thì hỏi người nô bộc, việc dệt thì hỏi người hầu gái (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp

西藏百万农奴解放纪念日
xī zàng bǎi wàn nóng nú jiě fàng jì niàn rì

Ngày Giải phóng Nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)

证奴
zhèng nú

nô lệ chứng chỉ, người cố gắng hết sức để đạt được càng nhiều chứng chỉ càng tốt nhằm tăng khả năng xin việc

猫奴
māo nú

người nuôi mèo (từ mới, hài hước)

车奴
chē nú

nô lệ xe hơi, người buộc phải hy sinh chất lượng cuộc sống để mua hoặc duy trì một chiếc xe

农奴
nóng nú

nông nô

农奴解放日
nóng nú jiě fàng rì

Ngày Giải phóng Nông nô (Trung Quốc)

阿衣奴
ā yī nú

xem 阿伊努

黑奴吁天录
hēi nú yù tiān lù

Tên gọi bản dịch và phóng tác của Lâm Thư đối với tiểu thuyết Uncle Tom's Cabin