Định nghĩa
- 1. nô lệ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 奴
nô lệ
Terengganu
Giordano
Hung Nô
nô lệ thẻ tín dụng
Snoopy (chú chó cưng trong truyện tranh)
Hanuman, thần khỉ trong sử thi Ramayana của Ấn Độ
Canute
người hầu
vùng đất thuộc Hắc Long Giang và khu vực Vladivostok do nhà Minh cai trị
khu hành chính cấp tỉnh thời nhà Minh ở khu vực Hắc Long Giang và Vladivostok
nô dịch hóa; khuất phục
nô tì
lao động nô lệ
nô dịch
nô tài
chủ nô
chế độ nô lệ
chế độ nô lệ
xã hội chiếm hữu nô lệ
nịnh hót và quỳ gối (thành ngữ); khúm núm
nô lệ của con cái, cha mẹ vất vả làm mọi thứ để đảm bảo hạnh phúc cho con mà bỏ bê nhu cầu của bản thân
kẻ hà tiện
nô lệ trong nhà
xem 阿伊努
nô lệ của khoản thế chấp
Vishnu (thần Hindu)
Honolulu, thủ phủ của Hawaii
cố chấp với lối sống của mình (thành ngữ)
Kuala Terengganu, thủ phủ bang Terengganu, Malaysia
nô lệ cổ trắng (nhân viên văn phòng bị làm việc quá sức và bị bóc lột)
cừu Merino
nô lệ nông nghiệp
nếu cày thì hỏi người nô bộc (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp
việc cày thì hỏi người nô bộc, việc dệt thì hỏi người hầu gái (thành ngữ); khi quản lý một việc, hãy tham khảo chuyên gia thích hợp
Ngày Giải phóng Nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)
nô lệ chứng chỉ, người cố gắng hết sức để đạt được càng nhiều chứng chỉ càng tốt nhằm tăng khả năng xin việc
người nuôi mèo (từ mới, hài hước)
nô lệ xe hơi, người buộc phải hy sinh chất lượng cuộc sống để mua hoặc duy trì một chiếc xe
nông nô
Ngày Giải phóng Nông nô (Trung Quốc)
xem 阿伊努
Tên gọi bản dịch và phóng tác của Lâm Thư đối với tiểu thuyết Uncle Tom's Cabin