Bỏ qua đến nội dung

奶茶

nǎi chá
HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trà sữa

Usage notes

Collocations

奶茶 is often used with verbs like 喝 (drink) or 买 (buy).

Cultural notes

珍珠奶茶 (bubble tea) is a popular drink originating from Taiwan.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我喜欢喝 奶茶
I like to drink milk tea.
我從沒喝過 奶茶
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4455665)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 奶茶