Định nghĩa
- 1. sữa
- 2. vú
- 3. bú
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 2农民饲养牲畜来获得肉和 奶 。
牛可产 奶 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 奶
bà bà
bò sữa
sữa bột
trà sữa
sữa bò
sữa chua
không thêm sữa
vợ lẽ
chuyện gia đánh thuê
bơ thực vật
kích thích tiết sữa
nuôi bồ nhí
bú sữa
hết sức bình sinh
tất cả sức lực
sức lực cuối cùng
bú sữa
máy hút sữa
tên gọi ở nhà của trẻ em
sản phẩm từ sữa
núm vú (trên bình sữa của em bé)
mẹ kiếp!
vú nuôi (phương ngữ)
vú nuôi
sữa (khẩu ngữ)
(tiếng lóng) (nói về một chàng trai trẻ) đẹp trai một cách ngọt ngào và trẻ con
(tiếng lóng) (của một chàng trai trẻ) dễ thương, pha chút ngông nghênh
sữa lắc
vú nuôi
sữa mẹ
sữa từ vú phụ nữ
món gratin
kem
người đàn ông đẹp trai nhưng ẻo lả
súp lơ trộn kem
kem bơ trứng
nước dùng trắng đục, hoặc nước dùng sữa: nước dùng thịt lợn trắng đục, béo ngậy của ẩm thực Trung Quốc
bố ở nhà trông con
trang trại bò sữa
bình sữa cho trẻ
trạm sữa
kem béo thực vật
áo ngực
ăn chay trứng sữa
sản phẩm từ sữa
chăn nuôi bò sữa
bánh quy bơ
phô mai
fondue
giọng trẻ em
núm vú
sữa trứng
bánh bao nhân sữa trứng
cô (chị của ông nội)
bà của mẹ (chị/em gái của bà nội) (thông tục)
núm vú giả (cho trẻ sơ sinh)
thiếu nãi nai, tiểu thư nhà chủ
phụ nữ đã có chồng, tuổi trung niên
bánh flan kiểu Ý
đánh sữa (nghĩa đen)
kem tươi đánh bông
vắt sữa
cai sữa
nghĩa đen: đứa trẻ khóc được bú mẹ (thành ngữ)
nghĩa đen ai cho bú sữa là mẹ (thành ngữ)
xem 有奶便是娘
sữa dừa
sữa bột cho trẻ sơ sinh
sữa bị nhiễm độc
sữa bột nhiễm độc
van xin ông bà (thành ngữ)
trà sữa trân châu
sữa rửa mặt
sữa dạng lỏng
sữa đặc
trà sữa trân châu
kem tươi
sữa tươi nguyên chất
sữa cừu
(thông tục) bà cố nội
ăn chay trứng sữa
bánh soufflé
có sữa
sữa đậu nành
phô mai tươi
Lễ hội Shoton hay tiệc sữa chua ở Lhasa, từ mùng một tháng bảy theo lịch Tây Tạng
bà
cho con bú
sữa ngựa lên men
sữa tươi
kem tươi