Bỏ qua đến nội dung

nǎi

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sữa
  2. 2.
  3. 3.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
农民饲养牲畜来获得肉和
牛可产
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7767652)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 奶

奶奶
nǎi nai

bà bà

奶牛
nǎi niú

bò sữa

奶粉
nǎi fěn

sữa bột

奶茶
nǎi chá

trà sữa

牛奶
niú nǎi

sữa bò

酸奶
suān nǎi

sữa chua

不加牛奶
bù jiā niú nǎi

không thêm sữa

二奶
èr nǎi

vợ lẽ

二奶专家
èr nǎi zhuān jiā

chuyện gia đánh thuê

人造奶油
rén zào nǎi yóu

bơ thực vật

催奶
cuī nǎi

kích thích tiết sữa

包二奶
bāo èr nǎi

nuôi bồ nhí

吃奶
chī nǎi

bú sữa

吃奶之力
chī nǎi zhī lì

hết sức bình sinh

吃奶的力气
chī nǎi de lì qi

tất cả sức lực

吃奶的气力
chī nǎi de qì lì

sức lực cuối cùng

吸奶
xī nǎi

bú sữa

吸奶器
xī nǎi qì

máy hút sữa

奶名
nǎi míng

tên gọi ở nhà của trẻ em

奶品
nǎi pǐn

sản phẩm từ sữa

奶嘴
nǎi zuǐ

núm vú (trên bình sữa của em bé)

奶奶的
nǎi nai de

mẹ kiếp!

奶娘
nǎi niáng

vú nuôi (phương ngữ)

奶妈
nǎi mā

vú nuôi

奶子
nǎi zi

sữa (khẩu ngữ)

奶帅
nǎi shuài

(tiếng lóng) (nói về một chàng trai trẻ) đẹp trai một cách ngọt ngào và trẻ con

奶拽
nǎi zhuǎi

(tiếng lóng) (của một chàng trai trẻ) dễ thương, pha chút ngông nghênh

奶昔
nǎi xī

sữa lắc

奶母
nǎi mǔ

vú nuôi

奶水
nǎi shuǐ

sữa mẹ

奶汁
nǎi zhī

sữa từ vú phụ nữ

奶汁烤
nǎi zhī kǎo

món gratin

奶油
nǎi yóu

kem

奶油小生
nǎi yóu xiǎo shēng

người đàn ông đẹp trai nhưng ẻo lả

奶油菜花
nǎi yóu cài huā

súp lơ trộn kem

奶油鸡蛋
nǎi yóu jī dàn

kem bơ trứng

奶汤
nǎi tāng

nước dùng trắng đục, hoặc nước dùng sữa: nước dùng thịt lợn trắng đục, béo ngậy của ẩm thực Trung Quốc

奶爸
nǎi bà

bố ở nhà trông con

奶牛场
nǎi niú chǎng

trang trại bò sữa

奶瓶
nǎi píng

bình sữa cho trẻ

奶站
nǎi zhàn

trạm sữa

奶精
nǎi jīng

kem béo thực vật

奶罩
nǎi zhào

áo ngực

奶蛋素
nǎi dàn sù

ăn chay trứng sữa

奶制品
nǎi zhì pǐn

sản phẩm từ sữa

奶农
nǎi nóng

chăn nuôi bò sữa

奶酥
nǎi sū

bánh quy bơ

奶酪
nǎi lào

phô mai

奶酪火锅
nǎi lào huǒ guō

fondue

奶音
nǎi yīn

giọng trẻ em

奶头
nǎi tóu

núm vú

奶黄
nǎi huáng

sữa trứng

奶黄包
nǎi huáng bāo

bánh bao nhân sữa trứng

姑奶奶
gū nǎi nai

cô (chị của ông nội)

姨奶奶
yí nǎi nai

bà của mẹ (chị/em gái của bà nội) (thông tục)

安抚奶嘴
ān fǔ nǎi zuǐ

núm vú giả (cho trẻ sơ sinh)

少奶奶
shào nǎi nai

thiếu nãi nai, tiểu thư nhà chủ

师奶
shī nǎi

phụ nữ đã có chồng, tuổi trung niên

意式奶冻
yì shì nǎi dòng

bánh flan kiểu Ý

打奶
dǎ nǎi

đánh sữa (nghĩa đen)

掼奶油
guàn nǎi yóu

kem tươi đánh bông

挤奶
jǐ nǎi

vắt sữa

断奶
duàn nǎi

cai sữa

会哭的孩子有奶吃
huì kū de hái zi yǒu nǎi chī

nghĩa đen: đứa trẻ khóc được bú mẹ (thành ngữ)

有奶便是娘
yǒu nǎi biàn shì niáng

nghĩa đen ai cho bú sữa là mẹ (thành ngữ)

有奶就是娘
yǒu nǎi jiù shì niáng

xem 有奶便是娘

椰奶
yē nǎi

sữa dừa

母乳化奶粉
mǔ rǔ huà nǎi fěn

sữa bột cho trẻ sơ sinh

毒奶
dú nǎi

sữa bị nhiễm độc

毒奶粉
dú nǎi fěn

sữa bột nhiễm độc

求爷爷告奶奶
qiú yé ye gào nǎi nai

van xin ông bà (thành ngữ)

波霸奶茶
bō bà nǎi chá

trà sữa trân châu

洗面奶
xǐ miàn nǎi

sữa rửa mặt

液态奶
yè tài nǎi

sữa dạng lỏng

炼奶
liàn nǎi

sữa đặc

珍珠奶茶
zhēn zhū nǎi chá

trà sữa trân châu

生奶油
shēng nǎi yóu

kem tươi

纯牛奶
chún niú nǎi

sữa tươi nguyên chất

羊奶
yáng nǎi

sữa cừu

老奶奶
lǎo nǎi nai

(thông tục) bà cố nội

蛋奶素
dàn nǎi sù

ăn chay trứng sữa

蛋奶酥
dàn nǎi sū

bánh soufflé

要加牛奶
yào jiā niú nǎi

có sữa

豆奶
dòu nǎi

sữa đậu nành

乡村奶酪
xiāng cūn nǎi lào

phô mai tươi

酸奶节
suān nǎi jié

Lễ hội Shoton hay tiệc sữa chua ở Lhasa, từ mùng một tháng bảy theo lịch Tây Tạng

阿奶
ā nǎi

喂奶
wèi nǎi

cho con bú

马奶酒
mǎ nǎi jiǔ

sữa ngựa lên men

鲜奶
xiān nǎi

sữa tươi

鲜奶油
xiān nǎi yóu

kem tươi