好人
Định nghĩa
- 1. người tốt; người lương thiện; người tử tế
- 2. người khỏe mạnh; người lành lặn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Câu ví dụ
Hiển thị 5他的确是 好人 。
他的确是个 好人 。
我是 好人 。
他是個 好人 。
聽起來他是個 好人 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 好人
người tốt việc tốt
người cố gắng giữ quan hệ tốt với tất cả mọi người
người cố gắng giữ quan hệ tốt với tất cả mọi người
chó cắn Lữ Động Tân, không biết lòng tốt của người khác (thành ngữ)
(tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gán cho họ là "người tốt")
người luôn cố gắng không làm mất lòng ai
giả vờ làm người tốt