Bỏ qua đến nội dung

好学

hào xué
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hiếu học
  2. 2. say mê học
  3. 3. nghiêm túc

Usage notes

Collocations

Usually describes a person’s character or attitude toward learning, e.g., 他是个好学的孩子 (He is a studious child). Not used for specific skills like ‘easy to learn’.

Common mistakes

hào xué is ‘studious’; do not confuse with hǎo xué (‘easy to learn’). The tone change on 好 changes the meaning.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他是个 好学 的孩子。
He is a studious child.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.