好汉
Định nghĩa
- 1. anh hùng
- 2. người mạnh mẽ và dũng cảm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 好汉
chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải là hảo hán
người khôn ngoan biết tránh thiệt hại trước mắt (thành ngữ)
người tài giỏi không khoe chiến tích xưa (thành ngữ)
dám làm dám chịu (thành ngữ)
anh hùng Lương Sơn (trong tiểu thuyết Thủy Hử)
anh hùng Lục Lâm (chỉ anh hùng dân gian theo phong cách Robin Hood)
anh hùng hảo hán