Định nghĩa
- 1. phi tần
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 妃
hậu phi
kẹo bơ cứng
phi tần
phi tần
nụ cười của phi tần, một giống vải
cung phi
Diana, vương phi xứ Wales (1961-1997)
xem 楊貴妃|杨贵妃
Dương Quý Phi (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Đường Huyền Tông
tre giống như, tre vằn, vì theo truyền thuyết các vết trên tre vằn là dấu nước mắt của hai phi tần của vua Thuấn (Nga Hoàng và Nữ Anh, gọi là Phi tần của Tương) rơi khi biết tin ông qua đời
công chúa (ở châu Âu)
quý phi
ghế dài tựa nghiêng
Quý phi say rượu, vở kinh kịch thời nhà Thanh