Định nghĩa
- 1. mẹ
- 2. má
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 妈
bà má
mẹ
mẹ nuôi (theo phong tục nhận con nuôi truyền thống, không có ràng buộc pháp lý)
mẹ kiếp
mẹ mày
Nam Quyền Mama, một nhóm nhạc Đài Loan
(thông tục) (cách nói tránh) kỳ kinh nguyệt
mẹ nuôi
vú nuôi
mẹ
(thông tục) cô (chị em gái đã kết hôn của cha)
dì (chị em gái của mẹ)
(thông tục) băng vệ sinh
(thông tục) phụ nữ
nữ tính hóa
mẹ kiếp!
mẹ (từ trẻ con gọi mẹ)
bà chủ nhà thổ, quán bar... (từ mượn tiếng Nhật)
con trai cưng của mẹ
mẹ kiếp (từ mượn)
mẹ kiếp!
xem 他媽的|他妈的
mẹ kiếp (từ mượn)
Mazu, tên một nữ thần biển vẫn được thờ phụng rộng rãi ở vùng duyên hải đông nam Trung Quốc và Đông Nam Á
(thô tục) mẹ mày là gái điếm (từ phát âm tiếng Tứ Xuyên của)
mẹ bỉm sữa
(thông tục) mẹ kế
xem 肏你媽|肏你妈
xem 肏你媽|肏你妈
bố mẹ
bà lão (cách gọi thân mật đối với phụ nữ lớn tuổi)
mẹ
người giúp việc già
đụ mẹ mày (thô tục)
(thông tục) dì
mẹ đẻ
mẹ nóng bỏng (thuật ngữ thông tục)
(phương ngữ) mẹ