Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người phụ nữ trông nom trẻ nhỏ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
喜歡 Apple 產品。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13166995)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 姆

保姆
bǎo mǔ

伊马姆
yī mǎ mǔ

xem 伊瑪目|伊玛目

克林姆
kè lín mǔ

kem

克林姆酱
kè lín mǔ jiàng

kem bánh ngọt

克里姆林宫
kè lǐ mǔ lín gōng

Điện Kremlin

勃拉姆斯
bó lā mǔ sī

Brahms

卡拉姆昌德
kǎ lā mǔ chāng dé

Karamchand

古根海姆
gǔ gēn hǎi mǔ

Guggenheim

史莱姆
shǐ lái mǔ

chất nhờn

吕塞尔斯海姆
lǚ sāi ěr sī hǎi mǔ

Rüsselsheim, thành phố ở Đức

哈姆雷特
hā mǔ léi tè

Hamlet (tên)

哈莱姆
hā lái mǔ

Harlem

塞勒姆
sāi lè mǔ

Salem, thủ phủ bang Oregon

奥卡姆剃刀
ào kǎ mǔ tì dāo

dao cạo Occam

奥姆真理教
ào mǔ zhēn lǐ jiào

Aum Shinrikyo (hay Supreme Truth), giáo phái hủy diệt của Nhật Bản gây ra vụ tấn công khí sarin năm 1995 tại tàu điện ngầm Tokyo

姆佬
mǔ lǎo

dân tộc Mulao ở Quảng Tây

姆佬族
mǔ lǎo zú

dân tộc Mulao ở Quảng Tây

姆妈
mǔ mā

mẹ

姆巴巴内
mǔ bā bā nèi

Mbabane, thủ đô hành chính của Eswatini

姆拉迪奇
mǔ lā dí qí

Mladić (tên)

姆指
mǔ zhǐ

ngón tay cái

尼姆
ní mǔ

Nîmes (thành phố ở Pháp)

布鲁姆斯伯里
bù lǔ mǔ sī bó lǐ

Bloomsbury, khu phố Luân Đôn

希尔弗瑟姆
xī ěr fú sè mǔ

Hilversum, thành phố ở Hà Lan

库姆
kù mǔ

Qom (thành phố thánh địa ở Iran)

库姆塔格沙漠
kù mǔ tǎ gé shā mò

sa mạc Kumtag (hoặc Kumutage), tây bắc Trung Quốc

库尔特·瓦尔德海姆
kù ěr tè · wǎ ěr dé hǎi mǔ

Kurt Waldheim (1918-2007), nhà ngoại giao và chính trị gia Áo, Tổng thư ký Liên Hợp Quốc 1972-1981, Tổng thống Áo 1986-1992

弗洛姆
fú luò mǔ

Fromm (nhà phân tâm học)

彼尔姆
bǐ ěr mǔ

Perm, thành phố của Nga ở dãy Ural

拉姆安拉
lā mǔ ān lā

Ramallah

拉姆斯菲尔德
lā mǔ sī fēi ěr dé

Donald Rumsfeld (1932-), cựu Bộ trưởng Quốc phòng Hoa Kỳ

提姆·罗宾斯
tí mǔ · luó bīn sī

Tim Robbins (1958-), diễn viên, đạo diễn, nhà hoạt động và nhạc sĩ người Mỹ

曼海姆
màn hǎi mǔ

Mannheim, thành phố Đức tại hợp lưu sông Rhine và Neckar

朗姆
lǎng mǔ

rượu rum

朗姆酒
lǎng mǔ jiǔ

rượu rum

木卡姆
mù kǎ mǔ

muqam, các loại giai điệu Uyghur là cơ sở cho một bộ tổ khúc

格拉汉姆
gé lā hàn mǔ

Graham hoặc Graeme (tên người)

格里姆斯塔
gé lǐ mǔ sī tǎ

Grimstad (thành phố ở Agder, Na Uy)

梅里亚姆·韦伯斯特
méi lǐ yà mǔ · wéi bó sī tè

Merriam-Webster (từ điển)

欧姆
ōu mǔ

ôm (đơn vị điện trở)

欧姆蛋
ōu mǔ dàn

trứng ốp la

欧姆龙
ōu mǔ lóng

Omron (tập đoàn điện tử Nhật Bản)

毛姆
máo mǔ

Maugham (họ)

沙姆沙伊赫
shā mǔ shā yī hè

Sharm el-Sheikh, thành phố ở Ai Cập

河姆渡
hé mǔ dù

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm trước Công nguyên

河姆渡遗址
hé mǔ dù yí zhǐ

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba, Trường Giang ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm trước Công nguyên

泰米尔伊拉姆猛虎解放组织
tài mǐ ěr yī lā mǔ měng hǔ jiě fàng zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Hổ Tamil Eelam

汤姆
tāng mǔ

Tôm (tên người)

汤姆·克兰西
tāng mǔ · kè lán xī

Tom Clancy (1947-2013), tác giả người Mỹ

汤姆·克鲁斯
tāng mǔ · kè lǔ sī

Tom Cruise (1962-), diễn viên điện ảnh

汤姆·索亚历险记
tāng mǔ · suǒ yà lì xiǎn jì

Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain

汤姆·罗宾斯
tāng mǔ · luó bīn sī

Tom Robbins, tiểu thuyết gia người Mỹ

汤姆孙
tāng mǔ sūn

Thomson hoặc Thompson (tên người)

汤姆斯杯
tāng mǔ sī bēi

Cúp Thomas (giải thi đấu cầu lông đồng đội quốc tế)

汤姆索亚历险记
tāng mǔ suǒ yà lì xiǎn jì

Những cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain

汤姆逊
tāng mǔ xùn

Thomson (tên người)

乌尔姆
wū ěr mǔ

Ulm (thành phố ở Đức)

米姆
mǐ mǔ

meme (từ mượn)

米特·罗姆尼
mǐ tè · luó mǔ ní

Mitt Romney (1947-), ứng cử viên Đảng Cộng hòa Hoa Kỳ năm 2012

罗姆人
luó mǔ rén

người Romani, một nhóm dân tộc ở châu Âu

罗姆酒
luó mǔ jiǔ

rượu rum

聂姆曹娃
niè mǔ cáo wá

Božena Němcová (1820-1862), nhà văn Séc

临时保姆
lín shí bǎo mǔ

người chăm sóc tạm thời

莫克姆湾
mò kè mǔ wān

Vịnh Morecambe

莱姆
lái mǔ

chanh (từ mượn)

莱姆病
lái mǔ bìng

bệnh Lyme

莱姆酒
lái mǔ jiǔ

xem 朗姆酒

萨达姆
sà dá mǔ

Saddam

萨达姆·侯赛因
sà dá mǔ · hóu sài yīn

Saddam Hussein

苏姆盖特
sū mǔ gài tè

Sumgayit, thành phố ở Azerbaijan

兰姆
lán mǔ

Lamb (tên người)

兰姆打
lán mǔ dǎ

lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)

兰姆达
lán mǔ dá

lambda (chữ cái Hy Lạp Λλ)

兰姆酒
lán mǔ jiǔ

rượu rum

詹姆斯
zhān mǔ sī

James (tên riêng)

詹姆斯·乔伊斯
zhān mǔ sī · qiáo yī sī

James Joyce (1882-1941), nhà văn hiện đại người Ireland, tác giả của Ulysses và Finnegans Wake

詹姆斯·戈士林
zhān mǔ sī · gē shì lín

xem 詹姆斯·高斯林

詹姆斯·戈斯林
zhān mǔ sī · gē sī lín

xem 詹姆斯·高斯林

詹姆斯·高斯林
zhān mǔ sī · gāo sī lín

James Gosling (1955-), nhà khoa học máy tính người Canada, đồng sáng tạo ra ngôn ngữ lập trình Java

詹姆斯·庞德
zhān mǔ sī · páng dé

James Bond

诺姆·乔姆斯基
nuò mǔ · qiáo mǔ sī jī

Noam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ)

贝克汉姆
bèi kè hàn mǔ

Beckham (tên người)

达姆弹
dá mǔ dàn

đạn dumdum (từ mượn)

达累斯萨拉姆
dá lèi sī sà lā mǔ

Dar es Salaam (thủ đô cũ của Tanzania)

阿姆哈拉
ā mǔ hā lā

Amhara (tỉnh, ngôn ngữ và dân tộc ở Ethiopia)

阿姆斯特丹
ā mǔ sī tè dān

Amsterdam, thủ đô Hà Lan

阿姆河
ā mǔ hé

Amu Darya, con sông lớn nhất Trung Á, chảy từ Pamir đến biển Aral, tạo thành ranh giới giữa Afghanistan và Tajikistan rồi chảy qua Turkmenistan và Uzbekistan

阿萨姆
ā sà mǔ

Assam, Ấn Độ

霍克海姆
huò kè hǎi mǔ

Horkheimer (nhà triết học)

霍尔姆斯
huò ěr mǔ sī

Holmes (tên)