Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. chị chồng
  3. 3. ni cô
  4. 4. tạm thời (văn chương)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我住在我 家。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 918000)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 姑

姑且
gū qiě

trong lúc này

姑姑
gū gu

姑娘
gū niang

cô gái

七大姑八大姨
qī dà gū bā dà yí

họ hàng xa

三姑六婆
sān gū liù pó

những người phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc bất hợp pháp

仙姑
xiān gū

tiên cô

大姑
dà gū

chị chồng

姑丈
gū zhàng

chồng của cô

姑夫
gū fu

chồng của cô

姑奶奶
gū nǎi nai

cô (chị của ông nội)

姑妄言之
gū wàng yán zhī

chỉ nói cho có chuyện

姑姥姥
gū lǎo lao

bà của mẹ (chị/em gái của ông ngoại) (khẩu ngữ)

姑婆
gū pó

cô của ông nội

姑婆芋
gū pó yù

môn khoai nước (Alocasia odora)

姑妈
gū mā

(thông tục) cô (chị em gái đã kết hôn của cha)

姑子
gū zi

chị em chồng (chị hoặc em gái của chồng)

姑息
gū xī

quá khoan dung

姑息遗患
gū xī yí huàn

nuông chiều là tiếp tay

姑息养奸
gū xī yǎng jiān

nuông chiều kẻ xấu là nuôi dưỡng tội ác (thành ngữ); yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

姑母
gū mǔ

姑父
gū fu

chồng của cô; chú (chồng của cô)

姑爹
gū diē

chồng của cô

姑爷
gū ye

con rể (theo cách gọi của gia đình vợ)

姑置勿论
gū zhì wù lùn

tạm gác vấn đề sang một bên

妇姑勃溪
fù gū bó xī

mâu thuẫn giữa phụ nữ trong gia đình; chuyện cãi vã trong gia đình

家姑
jiā gū

(lịch sự) các cô (chị/em gái của cha)

小姑
xiǎo gū

em gái chồng

尼姑
ní gū

ni cô

慈姑
cí gu

cây từ cô (Sagittaria subulata, một loài thực vật thủy sinh)

村姑
cūn gū

cô gái làng quê

欲取姑与
yù qǔ gū yǔ

nhượng bộ để đạt được lợi ích trong tương lai (thành ngữ)

灰姑娘
huī gū niang

Cô bé Lọ Lem

皇姑
huáng gū

quận Hoàng Cô của thành phố Thẩm Dương, Liêu Ninh

皇姑区
huáng gū qū

quận Hoàng Cô của thành phố Thẩm Dương, Liêu Ninh

祖姑母
zǔ gū mǔ

bà cô (chị/em gái của ông nội)

红姑娘
hóng gū niang

cây tầm lông đỏ

美姑
měi gū

huyện Mỹ Cô ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, phía nam Tứ Xuyên

美姑河
měi gū hé

Sông Mỹ Cô ở phía nam Tứ Xuyên

美姑县
měi gū xiàn

huyện Mỹ Cô

翁姑
wēng gū

cha mẹ chồng

表姑
biǎo gū

chị em họ của cha (qua đường mẹ)

道姑
dào gū

nữ tu sĩ Đạo giáo

黄花姑娘
huáng huā gū niang

thiếu nữ