姑
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cô
- 2. chị chồng
- 3. ni cô
- 4. tạm thời (văn chương)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我住在我 姑 姑 家。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 姑
tạm thời; tạm
cô (chị em gái của bố)
cô gái; thiếu nữ
họ hàng xa
những người phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc bất hợp pháp
tiên cô
chị chồng
chồng của cô
chồng của cô
cô (chị của ông nội)
chỉ nói cho có chuyện
bà của mẹ (chị/em gái của ông ngoại) (khẩu ngữ)
cô của ông nội
môn khoai nước (Alocasia odora)
(thông tục) cô (chị em gái đã kết hôn của cha)
chị em chồng (chị hoặc em gái của chồng)
quá khoan dung
nuông chiều là tiếp tay
nuông chiều kẻ xấu là nuôi dưỡng tội ác (thành ngữ); yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi
cô
chồng của cô; chú (chồng của cô)
chồng của cô
con rể (theo cách gọi của gia đình vợ)
tạm gác vấn đề sang một bên
mâu thuẫn giữa phụ nữ trong gia đình; chuyện cãi vã trong gia đình
(lịch sự) các cô (chị/em gái của cha)
em gái chồng
ni cô
cây từ cô (Sagittaria subulata, một loài thực vật thủy sinh)
cô gái làng quê
nhượng bộ để đạt được lợi ích trong tương lai (thành ngữ)
Cô bé Lọ Lem
quận Hoàng Cô của thành phố Thẩm Dương, Liêu Ninh
quận Hoàng Cô của thành phố Thẩm Dương, Liêu Ninh
bà cô (chị/em gái của ông nội)
cây tầm lông đỏ
huyện Mỹ Cô ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, phía nam Tứ Xuyên
Sông Mỹ Cô ở phía nam Tứ Xuyên
huyện Mỹ Cô
cha mẹ chồng
chị em họ của cha (qua đường mẹ)
nữ tu sĩ Đạo giáo