Định nghĩa
- 1. người phụ nữ
- 2. vợ lẽ
- 3. ca kỹ (cổ)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 姬
Chu Vũ Vương Cơ Phát
(văn chương) người đẹp (thường là ả đào hay vợ lẽ)
(tiếng lóng) đồng tính nữ
vợ lẽ
nấm himematsutake (Agaricus subrufescens hoặc Agaricus blazei Murill)
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ nhỏ (Calidris minutilla)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước nhỏ (Porzana parva)
Thành Himeji, quần thể lâu đài ở Himeji, tỉnh Hyōgo, Nhật Bản
thành phố Himeji, thuộc tỉnh Hyōgo, Nhật Bản
chim dẽ gà (Lymnocryptes minimus)
sủng cơ
đớp ruồi nhỏ (Ficedula westermanni)
(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lùn đốm (Picumnus innominatus)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đen trắng châu Âu (Ficedula hypoleuca)
(loài chim ở Trung Quốc) Cutia Himalaya (Cutia nipalensis)
xem 昂山素季
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lông mày trắng (Ficedula hyperythra)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng hung (Ficedula strophiata)
ca sĩ nữ
Lăng mộ Taj Mahal
Lăng mộ Taj Mahal (lăng mộ ở Ấn Độ)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh xám (Ficedula tricolor)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi sapphire (Ficedula sapphira)
đớp ruồi họng trắng
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi mông vàng (Ficedula zanthopygia)
đớp ruồi xanh siêu biếc (Ficedula superciliaris)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh trắng (Cyanoptila cyanomelana)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi taiga (Ficedula albicilla)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi ngực đỏ (Ficedula parva)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng xanh (Ficedula elisae)
xem 昂山素季
Vanda miss joaquim (lan lai ghép), quốc hoa của Singapore
Fergie (Stacy Ann Ferguson, 1975-), nữ ca sĩ nhạc pop Mỹ
hoa hồng xanh
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng đá phiến (Ficedula hodgsonii)
Vua Bá Vương từ biệt Ngu Cơ (vở opera bi kịch của Mai Lan Phương)
Loạn Ly Cơ (657-651 TCN), khi sủng phi Ly Cơ mưu lập con mình lên ngôi nhưng cuối cùng bị Tấn Văn Công đánh bại
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi mugimaki (Ficedula mugimaki)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thủy tiên (Ficedula narcissina)