Bỏ qua đến nội dung

niáng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mẹ
  2. 2. cô gái trẻ
  3. 3. người đàn ông effeminate

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
今年六十岁了。
幹你
Nguồn: Tatoeba.org (ID 857777)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 娘

姑娘
gū niang

cô gái

新娘
xīn niáng

cô dâu

丈母娘
zhàng mǔ niáng

mẹ vợ

干娘
gān niáng

mẹ nuôi

他娘的
tā niáng de

mẹ nó

伴娘
bàn niáng

phù dâu

半老徐娘
bàn lǎo xú niáng

người đàn bà đứng tuổi nhưng vẫn còn hấp dẫn

回娘家
huí niáng jiā

về nhà mẹ đẻ

大娘
dà niáng

dì (cách gọi tôn kính)

天孙娘娘
tiān sūn niáng niáng

Nữ thần sinh sản

天要落雨,娘要嫁人
tiān yào luò yǔ , niáng yào jià rén

trời sắp mưa, mẹ sắp gả chồng (thành ngữ)

奶娘
nǎi niáng

vú nuôi (phương ngữ)

姨娘
yí niáng

dì (em gái của mẹ)

娘娘
niáng niang

hoàng hậu

娘娘庙
niáng niáng miào

đền thờ Nương Nương (nữ thần sinh sản)

娘娘腔
niáng niang qiāng

bóng gió

娘妈
niáng mā

(thông tục) phụ nữ

娘子
niáng zǐ

(phương ngữ) cách gọi vợ của mình

娘家
niáng jia

nhà mẹ đẻ (của người phụ nữ đã lập gia đình)

娘家姓
niáng jia xìng

tên thời con gái (của phụ nữ đã kết hôn)

娘希匹
niáng xī pǐ

(phương ngữ) mẹ kiếp!

娘惹
niáng rě

Nyonya

娘炮
niáng pào

(tiếng lóng) đàn ông ẻo lả

娘的
niáng de

đồng nghĩa với 媽的|妈的

娘胎
niáng tāi

tử cung

婆娘
pó niáng

đàn bà (nghĩa xấu)

子孙娘娘
zǐ sūn niáng niang

nữ thần sinh sản

家娘
jiā niáng

mẹ chồng

峇峇娘惹
bā bā niáng rě

người gốc Hoa ở bán đảo Mã Lai (Baba-Nyonya), còn gọi là người Hoa eo biển

师娘
shī niáng

vợ thầy (cách gọi tôn kính)

度娘
dù niáng

tên gọi khác của Baidu

厨娘
chú niáng

nữ đầu bếp

后娘
hòu niáng

mẹ kế (khẩu ngữ)

徐娘半老
xú niáng bàn lǎo

phụ nữ trung niên nhưng vẫn còn hấp dẫn

新娘子
xīn niáng zi

xem 新娘

新嫁娘
xīn jià niáng

cô dâu

有奶便是娘
yǒu nǎi biàn shì niáng

nghĩa đen ai cho bú sữa là mẹ (thành ngữ)

有奶就是娘
yǒu nǎi jiù shì niáng

xem 有奶便是娘

杜秋娘歌
dù qiū niáng gē

bài hát của nàng Đỗ Thu Nương, thơ của Đỗ Mục

桃金娘
táo jīn niáng

cây sim (Myrtus communis)

桃金娘科
táo jīn niáng kē

họ Myrtaceae (họ bao gồm sim, hương thảo, oregano v.v.)

正宫娘娘
zhèng gōng niáng niáng

hoàng hậu

灰姑娘
huī gū niang

Cô bé Lọ Lem

爹娘
diē niáng

(phương ngữ) cha mẹ

狗娘养的
gǒu niáng yǎng de

đồ khốn nạn

王母娘娘
wáng mǔ niáng niáng

tên khác của Tây Vương Mẫu, Nữ vương phương Tây

端起碗吃肉,放下筷子骂娘
duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng

nghĩa bóng: phàn nàn dù được đặc quyền

红姑娘
hóng gū niang

cây tầm lông đỏ

红娘
hóng niáng

người làm mối

红色娘子军
hóng sè niáng zi jūn

Hồng sắc Nương tử quân, vở opera cách mạng ra mắt năm 1964

纺织娘
fǎng zhī niáng

con cào cào

骂娘
mà niáng

chửi mắng (ai đó)

老大娘
lǎo dà niáng

Bà cụ (cách xưng hô lịch sự)

老娘
lǎo niáng

bà ngoại

老板娘
lǎo bǎn niáng

bà chủ nữ

舞娘
wǔ niáng

vũ nữ

走娘家
zǒu niáng jiā

(của người vợ) về thăm nhà cha mẹ đẻ

黄花姑娘
huáng huā gū niang

thiếu nữ