娘
Định nghĩa
- 1. mẹ
- 2. cô gái trẻ
- 3. người đàn ông effeminate
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 2我 娘 今年六十岁了。
幹你 娘 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 娘
cô gái
cô dâu
mẹ vợ
mẹ nuôi
mẹ nó
phù dâu
người đàn bà đứng tuổi nhưng vẫn còn hấp dẫn
về nhà mẹ đẻ
dì (cách gọi tôn kính)
Nữ thần sinh sản
trời sắp mưa, mẹ sắp gả chồng (thành ngữ)
vú nuôi (phương ngữ)
dì (em gái của mẹ)
hoàng hậu
đền thờ Nương Nương (nữ thần sinh sản)
bóng gió
(thông tục) phụ nữ
(phương ngữ) cách gọi vợ của mình
nhà mẹ đẻ (của người phụ nữ đã lập gia đình)
tên thời con gái (của phụ nữ đã kết hôn)
(phương ngữ) mẹ kiếp!
Nyonya
(tiếng lóng) đàn ông ẻo lả
đồng nghĩa với 媽的|妈的
tử cung
đàn bà (nghĩa xấu)
nữ thần sinh sản
mẹ chồng
người gốc Hoa ở bán đảo Mã Lai (Baba-Nyonya), còn gọi là người Hoa eo biển
vợ thầy (cách gọi tôn kính)
tên gọi khác của Baidu
nữ đầu bếp
mẹ kế (khẩu ngữ)
phụ nữ trung niên nhưng vẫn còn hấp dẫn
xem 新娘
cô dâu
nghĩa đen ai cho bú sữa là mẹ (thành ngữ)
xem 有奶便是娘
bài hát của nàng Đỗ Thu Nương, thơ của Đỗ Mục
cây sim (Myrtus communis)
họ Myrtaceae (họ bao gồm sim, hương thảo, oregano v.v.)
hoàng hậu
Cô bé Lọ Lem
(phương ngữ) cha mẹ
đồ khốn nạn
tên khác của Tây Vương Mẫu, Nữ vương phương Tây
nghĩa bóng: phàn nàn dù được đặc quyền
cây tầm lông đỏ
người làm mối
Hồng sắc Nương tử quân, vở opera cách mạng ra mắt năm 1964
con cào cào
chửi mắng (ai đó)
Bà cụ (cách xưng hô lịch sự)
bà ngoại
bà chủ nữ
vũ nữ
(của người vợ) về thăm nhà cha mẹ đẻ
thiếu nữ