Định nghĩa
- 1. duyên dáng, thanh nhã
- 2. khéo léo, tế nhị
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 婉
viên mãn
ai oán
lời nói uyển chuyển
lời nói tránh
ngọt ngào
khéo léo từ chối
cách nói uyển chuyển (cách diễn đạt tế nhị cho điều gì đó khó chịu như cái chết)
uyển ước, dịu dàng và kín đáo (phong cách)
khéo léo
lời nói uyển chuyển
(giọng nói, âm nhạc) êm ái, du dương
lời lẽ khéo léo
buồn bã
trong trẻo và dịu dàng (giọng nói)
dịu dàng
dịu dàng và hài hòa