婉
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. duyên dáng, thanh nhã
- 2. khéo léo, tế nhị
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 婉
khéo léo; tế nhị; nói giảm nói tránh
ai oán
lời nói uyển chuyển
lời nói tránh
ngọt ngào
khéo léo từ chối
cách nói uyển chuyển (cách diễn đạt tế nhị cho điều gì đó khó chịu như cái chết)
uyển ước, dịu dàng và kín đáo (phong cách)
khéo léo
lời nói uyển chuyển
(giọng nói, âm nhạc) êm ái, du dương
lời lẽ khéo léo
buồn bã
trong trẻo và dịu dàng (giọng nói)
dịu dàng
dịu dàng và hài hòa