婴
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. trẻ sơ sinh
- 2. em bé
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 婴
trẻ sơ sinh; em bé
La Niña
bé gái
xe đẩy em bé
thời kỳ ấu thơ
sự bùng nổ dân số
hội chứng đột tử ở trẻ sơ sinh
xe đẩy em bé
trẻ sơ sinh
trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
vượn cáo đuôi dài; khỉ đêm
(phân khúc thị trường) mẹ và bé
người lớn cư xử như trẻ con (ví dụ như ăn vạ)
Yan Ying (mất khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc, còn gọi là Yến Tử, nhân vật chính trong sách Yến Tử Xuân Thu.
vứt bỏ trẻ sơ sinh
tội giết trẻ sơ sinh
dìm chết trẻ sơ sinh (như một phương pháp giết trẻ sơ sinh)
bé trai
El Niño (khí tượng học)
nuôi dưỡng trẻ sơ sinh
bảo mẫu (trông trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)
buôn bán trẻ em
song sinh dính liền
song sinh dính liền