Bỏ qua đến nội dung

字典

zì diǎn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. từ điển
  2. 2. bộ từ điển

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 字典 (character dictionary) with 词典 (word dictionary). If you need to look up a compound word like 朋友, use 词典, not 字典.

Formality

In everyday speech, people may use 字典 to refer to any dictionary, but formally it's limited to character dictionaries.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
我买了一本中文 字典
I bought a Chinese character dictionary.
他编辑了一本 字典
He compiled a dictionary.
我有 字典
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9462615)
你有 字典 嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 2705437)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 字典